Chủ Nhật, 06/04/2025
Baris Atik (Kiến tạo: Luca Schuler)
22
(Pen) Fabian Reese
33
Baris Atik
33
Baris Atik
35
Jean Hugonet
37
Palko Dardai
39
Connor Krempicki (Thay: Xavier Amaechi)
45
Tobias Mueller (Kiến tạo: Silas Gnaka)
51
Fabian Reese
59
Bilal Hussein (Thay: Andreas Bouchalakis)
60
Tobias Mueller
68
Derry Scherhant (Thay: Marten Winkler)
68
Ibrahim Maza (Thay: Palko Dardai)
68
Luc Castaignos (Thay: Luca Schuler)
72
Mohamed El Hankouri
77
Alexander Nollenberger (Thay: Connor Krempicki)
81
Tatsuya Ito (Thay: Herbert Bockhorn)
88
Gustav Christensen (Thay: Fabian Reese)
89
Jonjoe Kenny
89
Linus Gechter (Thay: Haris Tabakovic)
89
Pascal Klemens
90+4'
Luca Schuler
90+4'

Thống kê trận đấu Berlin vs Magdeburg

số liệu thống kê
Berlin
Berlin
Magdeburg
Magdeburg
38 Kiểm soát bóng 62
16 Phạm lỗi 8
9 Ném biên 15
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
12 Sút trúng đích 7
10 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 9
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Berlin vs Magdeburg

Tất cả (120)
90+7'

Magdeburg được hưởng quả phạt góc do Florian Exner thực hiện.

90+6'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+5'

Magdeburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+5'

Hertha quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90+5' Pascal Klemens thay cho Hertha đã bị Florian Exner phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Pascal Klemens thay cho Hertha đã bị Florian Exner phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4' Pascal Klemens thay cho Hertha đã bị Florian Exner phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Pascal Klemens thay cho Hertha đã bị Florian Exner phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Florian Exner trao quả ném biên cho đội khách.

90+3'

Ở Berlin, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90+3'

Magdeburg thực hiện quả ném biên bên phần sân Hertha.

90+2'

Liệu Magdeburg có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Hertha không?

90+2'

Tatsuya Ito của đội Magdeburg sút trúng đích nhưng không thành công.

90+1'

Magdeburg gây áp lực và cơ hội ghi bàn tuyệt vời được tạo ra cho Tatsuya Ito. Nhưng bóng lại đập xà ngang!

90' Jan-Luca Schuler (Magdeburg) lúc này không có mặt trên sân nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

Jan-Luca Schuler (Magdeburg) lúc này không có mặt trên sân nhưng vẫn nhận thẻ vàng.

89'

Hertha thực hiện quyền thay người thứ năm, Gustav Orsoe Christensen vào thay Haris Tabakovic.

89'

Pal Dardai thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Olympiastadion với Linus Jasper Gechter thay thế Fabian Reese.

89' Tại Olympiastadion, Jonjoe Kenny đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Tại Olympiastadion, Jonjoe Kenny đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

89'

Florian Exner ra hiệu cho Magdeburg được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

88'

Đội khách đã thay Herbert Bockhorn bằng Tatsuya Ito. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Christian Titz.

87'

Florian Exner ra hiệu có một quả ném biên cho Hertha ở gần khu vực khung thành của Magdeburg.

86'

Magdeburg có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Hertha không?

85'

Magdeburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Berlin vs Magdeburg

Berlin (4-2-3-1): Ernst Tjark (12), Jonjoe Kenny (16), Pascal Klemens (41), Marton Dardai (31), Michal Karbownik (6), Aymen Barkok (18), Andreas Bouchalakis (5), Marten Winkler (22), Palko Dardai (27), Fabian Reese (11), Haris Tabakovic (25)

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Tobias Muller (21), Daniel Elfadli (6), Daniel Heber (15), Herbert Bockhorn (7), Silas Gnaka (25), Jean Hugonet (24), Mo El Hankouri (11), Xavier Amaechi (20), Jan-Luca Schuler (26), Baris Atik (23)

Berlin
Berlin
4-2-3-1
12
Ernst Tjark
16
Jonjoe Kenny
41
Pascal Klemens
31
Marton Dardai
6
Michal Karbownik
18
Aymen Barkok
5
Andreas Bouchalakis
22
Marten Winkler
27
Palko Dardai
11 2
Fabian Reese
25
Haris Tabakovic
23
Baris Atik
26
Jan-Luca Schuler
20
Xavier Amaechi
11
Mo El Hankouri
24
Jean Hugonet
25
Silas Gnaka
7
Herbert Bockhorn
15
Daniel Heber
6
Daniel Elfadli
21
Tobias Muller
1
Dominik Reimann
Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
Thay người
60’
Andreas Bouchalakis
Bilal Hussein
45’
Alexander Nollenberger
Connor Krempicki
68’
Palko Dardai
Ibrahim Maza
72’
Luca Schuler
Luc Castaignos
68’
Marten Winkler
Derry Lionel Scherhant
81’
Connor Krempicki
Alexander Nollenberger
89’
Fabian Reese
Gustav Orsoe Christensen
88’
Herbert Bockhorn
Tatsuya Ito
89’
Haris Tabakovic
Linus Jasper Gechter
Cầu thủ dự bị
Marius Gersbeck
Noah Kruth
Peter Pekarik
Andi Hoti
Bilal Hussein
Luc Castaignos
Jeremy Dudziak
Jason Ceka
Gustav Orsoe Christensen
Connor Krempicki
Ibrahim Maza
Alexander Nollenberger
Toni Leistner
Leon Bell Bell
Derry Lionel Scherhant
Amara Conde
Linus Jasper Gechter
Tatsuya Ito

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
02/09 - 2023
17/02 - 2024
30/11 - 2024

Thành tích gần đây Berlin

Hạng 2 Đức
06/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Hạng 2 Đức
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
06/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hamburger SVHamburger SV28141042952B T T H T
2FC CologneFC Cologne281558950B T T T B
3MagdeburgMagdeburg28121061446T H B H T
4KaiserslauternKaiserslautern281378646T H B T B
5PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
6ElversbergElversberg2812881944T H B H T
7Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf281288444B B T B T
8Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2812511341B T T B B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 042810711-237T T B H T
12BerlinBerlin2810513-235B B T T T
13DarmstadtDarmstadt289712234B T B B T
14Greuther FurthGreuther Furth289712-1234T H B H B
15Preussen MuensterPreussen Muenster286913-827B B T H B
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462841113-723H B H T B
18Jahn RegensburgJahn Regensburg285419-4519B H B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X