Thứ Bảy, 05/04/2025
Joao Mario (Kiến tạo: Casper Tengstedt)
5
Joao Mario
13
Joao Mario (Kiến tạo: Casper Tengstedt)
34
Marko Arnautovic (Kiến tạo: Yann Aurel Bisseck)
51
Davide Frattesi (Kiến tạo: Francesco Acerbi)
58
Juan Cuadrado (Thay: Matteo Darmian)
67
Marcus Thuram (Thay: Marko Arnautovic)
67
Nicolo Barella (Thay: Davy Klaassen)
67
(Pen) Alexis Sanchez
72
Joao Mario
72
Juan Cuadrado
76
Federico Dimarco (Thay: Stefan de Vrij)
77
Morato
78
Orkun Kokcu (Thay: Florentino Luis)
79
Petar Musa (Thay: Casper Tengstedt)
79
Lautaro Martinez (Thay: Alexis Sanchez)
79
Antonio Silva
83
Antonio Silva
84
Antonio Silva
86
Tomas Araujo (Thay: Angel Di Maria)
89
Roger Schmidt
90
Chiquinho (Thay: Joao Mario)
90
Tiago Gouveia (Thay: Rafa Silva)
90

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=3JlNrtcBWtE

Thống kê trận đấu Benfica vs Inter

số liệu thống kê
Benfica
Benfica
Inter
Inter
43 Kiểm soát bóng 57
13 Phạm lỗi 9
15 Ném biên 15
0 Việt vị 0
9 Chuyền dài 18
2 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 1
6 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Benfica vs Inter

Tất cả (349)
90+10'

Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Tiago Gouveia bị phạt vì đẩy Kristjan Asllani.

90+10'

Tiago Gouveia bị phạt vì đẩy Juan Cuadrado.

90+10'

Kiểm soát bóng: Benfica: 43%, Inter: 57%.

90+10'

Quả phát bóng lên cho Benfica.

90+10'

Rafa Silva rời sân để nhường chỗ cho Tiago Gouveia thay người chiến thuật.

90+9'

Rafa Silva rời sân để nhường chỗ cho Tiago Gouveia thay người chiến thuật.

90+9'

Joao Mario rời sân để nhường chỗ cho Chiquinho thay người chiến thuật.

90+9'

Kristjan Asllani của Inter cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi trúng đích.

90+9'

Inter đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Joao Neves của Benfica vấp ngã Davide Frattesi

90+7'

Quả phát bóng lên cho Benfica.

90+7'

Inter thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Juan Cuadrado của Inter cản phá Orkun Kokcu

90+7'

Tomas Araujo của Benfica cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Federico Dimarco nỗ lực thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá

90+5'

Lautaro Martinez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+5'

BƯU KIỆN! Nicolo Barella suýt ghi bàn nhưng pha dứt điểm của anh lại đi chệch cột dọc!

90+5'

Federico Dimarco tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+5'

Kiểm soát bóng: Benfica: 44%, Inter: 56%.

Đội hình xuất phát Benfica vs Inter

Benfica (4-2-3-1): Anatolii Trubin (1), Fredrik Aursnes (8), Antonio Silva (4), Nicolas Otamendi (30), Morato (5), Florentino (61), Joao Neves (87), Angel Di Maria (11), Rafa Silva (27), Joao Mario (20), Casper Tengstedt (19)

Inter (3-5-2): Emil Audero (77), Yann Bisseck (31), Stefan De Vrij (6), Francesco Acerbi (15), Matteo Darmian (36), Davide Frattesi (16), Kristjan Asllani (21), Davy Klaassen (14), Carlos Augusto (30), Alexis Sanchez (70), Marko Arnautovic (8)

Benfica
Benfica
4-2-3-1
1
Anatolii Trubin
8
Fredrik Aursnes
4
Antonio Silva
30
Nicolas Otamendi
5
Morato
61
Florentino
87
Joao Neves
11
Angel Di Maria
27
Rafa Silva
20 3
Joao Mario
19
Casper Tengstedt
8
Marko Arnautovic
70
Alexis Sanchez
30
Carlos Augusto
14
Davy Klaassen
21
Kristjan Asllani
16
Davide Frattesi
36
Matteo Darmian
15
Francesco Acerbi
6
Stefan De Vrij
31
Yann Bisseck
77
Emil Audero
Inter
Inter
3-5-2
Thay người
79’
Florentino Luis
Orkun Kokcu
67’
Matteo Darmian
Juan Cuadrado
79’
Casper Tengstedt
Petar Musa
67’
Davy Klaassen
Nicolo Barella
89’
Angel Di Maria
Tomas Araujo
67’
Marko Arnautovic
Marcus Thuram
90’
Joao Mario
Chiquinho
77’
Stefan de Vrij
Federico Dimarco
90’
Rafa Silva
Tiago Gouveia
79’
Alexis Sanchez
Lautaro Martinez
Cầu thủ dự bị
Orkun Kokcu
Raffaele Di Gennaro
Samuel Soares
Giacomo Stabile
Leo Kokubo
Aleksandar Stankovic
David Jurasek
Issiaka Kamate
Joao Victor
Juan Cuadrado
Tomas Araujo
Nicolo Barella
Chiquinho
Hakan Calhanoglu
Arthur Cabral
Henrikh Mkhitaryan
Petar Musa
Federico Dimarco
Tiago Gouveia
Marcus Thuram
Lautaro Martinez
Yann Sommer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
12/04 - 2023
H1: 0-0
20/04 - 2023
H1: 1-1
04/10 - 2023
H1: 0-0
30/11 - 2023
H1: 3-0

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
03/04 - 2025
H1: 2-1
29/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 0-1
Champions League
12/03 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
09/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
27/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
23/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Inter

Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
30/03 - 2025
H1: 2-0
17/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/03 - 2025
H1: 1-1
Serie A
09/03 - 2025
H1: 1-2
Champions League
06/03 - 2025
H1: 0-1
Serie A
02/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
23/02 - 2025
H1: 0-0
17/02 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X