Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() (og) Dominique Guidi 22 | |
![]() Issiar Drame 29 | |
![]() Frank Magri (Thay: Issiar Drame) 39 | |
![]() Kalidou Sidibe 50 | |
![]() Joris Sainati 58 | |
![]() Benjamin Santelli (Thay: Sebastien Lamonge) 60 | |
![]() Florian Bohnert (Thay: Migouel Alfarela) 61 | |
![]() Benjamin Santelli (Thay: Migouel Alfarela) 61 | |
![]() Yohan Bai (Thay: Kapitbafan Djoco) 62 | |
![]() Florian Bohnert 62 | |
![]() Florian Bohnert (Thay: Sebastien Lamonge) 62 | |
![]() Alexandre Bonnet 71 | |
![]() Alexandre Bonnet (Thay: Mamady Bangre) 71 | |
![]() Joris Sainati 79 | |
![]() Yann Boe-Kane (Thay: Christophe Diedhiou) 83 | |
![]() Andrew Jung (Thay: Louis Mafouta) 83 | |
![]() Yann Boe-Kane 90+2' |
Thống kê trận đấu Bastia vs Quevilly


Diễn biến Bastia vs Quevilly

Thẻ vàng cho Yann Boe-Kane.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Louis Mafouta sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andrew Jung.
Christophe Diedhiou rời sân nhường chỗ cho Yann Boe-Kane.
Christophe Diedhiou rời sân nhường chỗ cho Yann Boe-Kane.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

THẺ ĐỎ! - Joris Sainati nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Joris Sainati nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Mamady Bangre rời sân và anh ấy được thay thế bởi Alexandre Bonnet.
Mamady Bangre rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Mamady Bangre rời sân và anh ấy được thay thế bởi Alexandre Bonnet.
Sebastien Lamonge rời sân nhường chỗ cho Florian Bohnert.
Migouel Alfarela rời sân, Florian Bohnert vào thay.
Migouel Alfarela rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Migouel Alfarela rời sân, Florian Bohnert vào thay.
Kapitbafan Djoco rời sân và vào thay là Yohan Bai.
Kapitbafan Djoco rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Kapitbafan Djoco rời sân và vào thay là Yohan Bai.
Migouel Alfarela rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Benjamin Santelli.
Sebastien Lamonge rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Benjamin Santelli.
Đội hình xuất phát Bastia vs Quevilly
Bastia (3-4-2-1): Zacharie Boucher (1), Joris Sainati (28), Issiar Drame (5), Dominique Guidi (6), Kevin Van Den Kerkhof (22), Dylan Tavares (42), Tom Ducrocq (13), Sebastien Salles-Lamonge (10), Christophe Vincent (7), Migouel Alfarela (27), Kapitbafan Djoco (39)
Quevilly (5-4-1): Nicolas Lemaitre (1), Alpha Sissoko (2), Kalidou Sidibe (6), Till Cissokho (5), Christophe Diedhiou (18), Jason Pendant (24), Mamady Bangre (7), Balthazar Pierret (4), Garland Gbelle (12), Issa Soumare (45), Louis Mafouta (9)


Thay người | |||
39’ | Issiar Drame Frank Magri | 71’ | Mamady Bangre Alexandre Bonnet |
61’ | Migouel Alfarela Benjamin Santelli | 83’ | Christophe Diedhiou Yann Boe-Kane |
62’ | Sebastien Lamonge Florian Bohnert | 83’ | Louis Mafouta Andrew Jung |
62’ | Kapitbafan Djoco Yohan Bai |
Cầu thủ dự bị | |||
Frank Magri | Yohann Thuram | ||
Benjamin Santelli | Yann Boe-Kane | ||
Anthony Roncaglia | Mamadou Camara | ||
Julien Fabri | Justin Smith | ||
Florian Bohnert | Andrew Jung | ||
Lloyd Palun | Alexandre Bonnet | ||
Yohan Bai | Theo Pionnier |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bastia
Thành tích gần đây Quevilly
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 29 | 18 | 4 | 7 | 18 | 58 | T T B T T |
3 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | B T T B B |
7 | ![]() | 29 | 9 | 14 | 6 | 4 | 41 | B T B T H |
8 | ![]() | 29 | 11 | 8 | 10 | -5 | 41 | B B H B H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 1 | 40 | B H H B T |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 29 | 11 | 4 | 14 | -9 | 37 | B H T B T |
12 | ![]() | 29 | 9 | 8 | 12 | 3 | 35 | B T H H T |
13 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | -14 | 34 | B B T H B |
14 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
15 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
16 | 29 | 8 | 4 | 17 | -22 | 28 | T B H T B | |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -15 | 27 | B B H H B |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại