Thứ Bảy, 05/04/2025
Carlton Morris (Kiến tạo: Amine Bassi)
5
Mads Juel Andersen
11
John Swift
34
Thomas Ince
56
Callum Brittain
66
Clarke Oduor (Thay: Callum Styles)
69
Tom Dele-Bashiru (Thay: Ovie Ejaria)
78
Josh Laurent (Kiến tạo: Michael Morrison)
82
Victor Adeboyejo (Thay: Matty Wolfe)
90

Thống kê trận đấu Barnsley vs Reading Football Club

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Reading Football Club
Reading Football Club
37 Kiểm soát bóng 63
19 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs Reading Football Club

Tất cả (18)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Matty Wolfe ra sân và anh ấy được thay thế bởi Victor Adeboyejo.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

80' G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

78'

Ovie Ejaria sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

80' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

69'

Callum Styles sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Clarke Oduor.

66' Thẻ vàng cho Callum Brittain.

Thẻ vàng cho Callum Brittain.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56' Thẻ vàng cho Thomas Ince.

Thẻ vàng cho Thomas Ince.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

34' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

11' Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

6' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

5' G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Barnsley vs Reading Football Club

Barnsley (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Callum Brittain (7), Mads Juel Andersen (6), Liam Kitching (5), Remy Vita (26), Claudio Gomes (17), Matty Wolfe (33), Callum Styles (4), Amine Bassi (27), Quina (28), Carlton Morris (14)

Reading Football Club (4-2-3-1): Oerjan Haaskjold Nyland (1), Andy Yiadom (17), Michael Morrison (4), Thomas Holmes (3), Tom McIntyre (5), Josh Laurent (28), Danny Drinkwater (15), Thomas Ince (9), John Swift (10), Ovie Ejaria (14), Lucas Joao (18)

Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
40
Bradley Collins
7
Callum Brittain
6
Mads Juel Andersen
5
Liam Kitching
26
Remy Vita
17
Claudio Gomes
33
Matty Wolfe
4
Callum Styles
27
Amine Bassi
28
Quina
14
Carlton Morris
18
Lucas Joao
14
Ovie Ejaria
10
John Swift
9
Thomas Ince
15
Danny Drinkwater
28
Josh Laurent
5
Tom McIntyre
3
Thomas Holmes
4
Michael Morrison
17
Andy Yiadom
1
Oerjan Haaskjold Nyland
Reading Football Club
Reading Football Club
4-2-3-1
Thay người
69’
Callum Styles
Clarke Oduor
78’
Ovie Ejaria
Tom Dele-Bashiru
90’
Matty Wolfe
Victor Adeboyejo
Cầu thủ dự bị
Romal Palmer
Scott Dann
Daniel Benson
Luke Southwood
Jack Walton
Terell Thomas
Jasper Moon
Abdul Rahman Baba
Victor Adeboyejo
Tom Dele-Bashiru
Aaron Leya Iseka
Femi Azeez
Clarke Oduor
Kelvin Ehibhationham
Josh Benson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
02/04 - 2022
Hạng 3 Anh
27/11 - 2024

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Reading Football Club

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X