Chủ Nhật, 06/04/2025
Lionel Messi (assist) Marc Bartra
33'
Javier Mascherano
43'
Luis Suarez (assist) Daniel Alves
55'
Marc Bartra (assist) Xavi Hernandez
75'
Jose Manuel Casado
87'
Luis Suarez (assist) Pedro Rodriguez
90'

Tổng thuật Barcelona vs Almeria



* Thông tin bên lề

- HLV Enrique chưa từng hòa trận nào tại Nou Camp trên mọi đấu trường từ khi dẫn dắt Barca: thắng 20 và thua 2.
- Lionel Messi đã ghi 9 bàn trong 6 trận gặp Almeria gần đây tại La Liga, nhưng tịt ngòi ở trận gần nhất.
- Barca giữ sạch lưới tổng cộng 16 trận tại La Liga mùa này, nhiều trận hơn bất CLB nào.
- Almeria chưa từng thắng sau 15 lần đụng độ Barca trong quá khứ tại La Liga, với lần đầu tiên xảy ra ở mùa 1979/80. Trước gã khổng lồ xứ Catalan, Almeria chịu 12 thất bại và chỉ giành được 3 trận hòa. Barca còn toàn thắng cả 7 lần đối đầu gần nhất, ghi cả thảy 27 bàn.  
Đội hình xuất phát:
Barcelona:
Bravo, Alves, Bartra, Mascherano, Adriano, Sergi Roberto, Rakitic, Xavi, Pedro, Messi, Luis Suárez.
Almeria: Julián; Casado, Trujillo, Ximo, A. Marín; Corona, Thomas, Wellington Silva, Édgar, Espinosa, Thievy.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
28/09 - 2013
03/03 - 2014
08/11 - 2014
09/04 - 2015
06/11 - 2022
27/02 - 2023
21/12 - 2023
17/05 - 2024

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
06/04 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
30/03 - 2025
28/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
06/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025

Thành tích gần đây Almeria

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/04 - 2025
H1: 1-0
30/03 - 2025
H1: 0-0
22/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
02/03 - 2025
H1: 1-0
23/02 - 2025
18/02 - 2025
H1: 0-0
10/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3021455467T T T T H
2Real MadridReal Madrid3019653263B T T T B
3AtleticoAtletico30161042458T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5Real BetisReal Betis301398448T T T T H
6VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
7Celta VigoCelta Vigo3012711143H T T H T
8SociedadSociedad3012513-241B B H T T
9VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
10MallorcaMallorca3011712-840H H T B B
11SevillaSevilla3091011-637H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona309714-934H H H B B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia3081012-1334H T H T T
16EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
17AlavesAlaves307914-1130H T H B T
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas306816-1726H B H H B
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X