Thứ Năm, 03/04/2025
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Robert Lewandowski)
12
Oscar de Marcos
16
Sergi Roberto (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
18
Dani Garcia (Thay: Ander Herrera)
21
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
22
Xavi Hernandez
28
Franck Kessie (Thay: Pablo Gavira)
34
Inigo Lekue (Thay: Oscar de Marcos)
60
Oihan Sancet (Thay: Dani Garcia)
60
Ansu Fati (Thay: Robert Lewandowski)
63
Marcos Alonso (Thay: Jules Kounde)
63
Ferran Torres (Thay: Pedri)
63
Unai Vencedor (Thay: Oier Zarraga)
70
Raul Garcia (Thay: Inaki Williams)
70
Sergio Busquets
71
Ferran Torres (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
73
Pablo Torre (Thay: Ousmane Dembele)
77
Eric Garcia
78
Mikel Vesga
89

Thống kê trận đấu Barcelona vs A.Bilbao

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
A.Bilbao
A.Bilbao
66 Kiểm soát bóng 34
7 Phạm lỗi 13
21 Ném biên 18
4 Việt vị 1
6 Chuyền dài 7
1 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 6
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barcelona vs A.Bilbao

Tất cả (309)
90+4'

Barcelona với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Barcelona: 66%, Athletic Bilbao: 34%.

90+3'

Marcos Alonso bên phía Barcelona thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Marcos Alonso từ Barcelona đến gặp Unai Videdor

90+2'

Barcelona thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+2'

Athletic Bilbao đang kiểm soát bóng.

90+1'

Barcelona thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

90+1'

Athletic Bilbao thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Barcelona: 66%, Athletic Bilbao: 34%.

89' Thẻ vàng cho Mikel Vesga.

Thẻ vàng cho Mikel Vesga.

90' Thẻ vàng cho Mikel Vesga.

Thẻ vàng cho Mikel Vesga.

89'

Mikel Vesga bị phạt vì đẩy Franck Kessie.

90'

Mikel Vesga bị phạt vì đẩy Franck Kessie.

89'

Một cú sút của Oihan Sancet đã bị chặn lại.

90'

Eric Garcia cản phá thành công cú sút

89'

Sergio Busquets cản phá thành công cú sút

90'

Một cú sút của Oihan Sancet đã bị chặn lại.

89'

Eric Garcia cản phá thành công cú sút

89'

Một cú sút của Unai Videdor đã bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Barcelona vs A.Bilbao

Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Sergi Roberto (20), Jules Kounde (23), Eric Garcia (24), Alejandro Balde (28), Gavi (30), Sergio Busquets (5), Frenkie De Jong (21), Ousmane Dembele (7), Robert Lewandowski (9), Pedri (8)

A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simon (1), Oscar De Marcos (18), Yeray Alvarez (5), Inigo Martinez (4), Yuri Berchiche (17), Ander Herrera (23), Mikel Vesga (6), Nicholas Williams (11), Oier Zarraga (19), Alex Berenguer (7), Inaki Williams (9)

Barcelona
Barcelona
4-3-3
1
Marc-Andre ter Stegen
20
Sergi Roberto
23
Jules Kounde
24
Eric Garcia
28
Alejandro Balde
30
Gavi
5
Sergio Busquets
21
Frenkie De Jong
7
Ousmane Dembele
9
Robert Lewandowski
8
Pedri
9
Inaki Williams
7
Alex Berenguer
19
Oier Zarraga
11
Nicholas Williams
6
Mikel Vesga
23
Ander Herrera
17
Yuri Berchiche
4
Inigo Martinez
5
Yeray Alvarez
18
Oscar De Marcos
1
Unai Simon
A.Bilbao
A.Bilbao
4-2-3-1
Thay người
34’
Pablo Gavira
Franck Kessie
21’
Oihan Sancet
Dani Garcia
63’
Robert Lewandowski
Ansu Fati
60’
Oscar de Marcos
Inigo Lekue
63’
Pedri
Ferran Torres
60’
Dani Garcia
Oihan Sancet
63’
Jules Kounde
Marcos Alonso
70’
Oier Zarraga
Unai Vencedor
77’
Ousmane Dembele
Pablo Torre Carral
70’
Inaki Williams
Raul Garcia
Cầu thủ dự bị
Hector Bellerin
Inigo Lekue
Ansu Fati
Oihan Sancet
Inaki Pena
Dani Garcia
Arnau Tenas
Iker Muniain
Gerard Pique
Julen Agirrezabala
Ferran Torres
Jon Morcillo
Marcos Alonso
Dani Vivian
Jordi Alba
Gorka Guruzeta
Franck Kessie
Unai Vencedor
Raphinha
Raul Garcia
Pablo Torre Carral
Mikel Balenziaga
Aitor Paredes
Huấn luyện viên

Hansi Flick

Ernesto Valverde

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
29/10 - 2017
18/03 - 2018
29/09 - 2018
11/02 - 2019
17/08 - 2019
24/06 - 2020
07/01 - 2021
Siêu cúp Tây Ban Nha
18/01 - 2021
La Liga
01/02 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/04 - 2021
La Liga
22/08 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
21/01 - 2022
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
28/02 - 2022
24/10 - 2022
13/03 - 2023
23/10 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
25/01 - 2024
H1: 1-2 | HP: 2-0
La Liga
04/03 - 2024
25/08 - 2024
Siêu cúp Tây Ban Nha
09/01 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
30/03 - 2025
28/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
06/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
18/02 - 2025

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X