Latvia thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
![]() Qara Garayev 30 | |
![]() Rihards Matrevics (Thay: Pavels Steinbors) 46 | |
![]() Richard Almeida (Thay: Dimitrij Nazarov) 54 | |
![]() Alvis Jaunzems (Thay: Andrejs Ciganiks) 63 | |
![]() Vladimirs Kamess (Thay: Renars Varslavans) 72 | |
![]() Joshgun Diniyev (Thay: Emin Makhmudov) 73 | |
![]() Filip Ozobic (Thay: Eddy Israfilov) 73 | |
![]() Tamkin Khalilzade (Thay: Tural Bayramov) 78 | |
![]() Namig Alasgarov (Thay: Renat Dadashov) 79 | |
![]() Abbas Huseynov (Thay: Maksim Medvedev) 79 | |
![]() Vladislavs Gutkovskis 85 | |
![]() Igors Tarasovs (Thay: Aleksejs Saveljevs) 88 | |
![]() Kaspars Dubra 90 |
Thống kê trận đấu Azerbaijan vs Latvia


Diễn biến Azerbaijan vs Latvia

Joshgun Diniev (Azerbaijan) đã nhận thẻ vàng từ Trustin Farrugia Cann.
Đá phạt cho Latvia.
Azerbaijan bị thổi còi vì lỗi việt vị.

Kaspars Dubra (Latvia) đã bị trọng tài phạt thẻ vàng lần thứ hai và nghỉ thi đấu!
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Azerbaijan gần vòng cấm.
Trustin Farrugia Cann cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Igors Tarasovs dự bị cho Aleksejs Saveljevs cho Latvia.
Latvia thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Azerbaijan.
Namik Alaskarov cho Azerbaijan bị thổi còi việt vị.
Antonijs Cernomordijs với sự hỗ trợ ở đó.

Vladislavs Gutkovskis của Latvia dùng đầu ghi bàn để đưa đội nhà dẫn trước 0-1.
Latvia được hưởng quả phạt góc bởi Trustin Farrugia Cann.
Latvia thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Azerbaijan.
Latvia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Trustin Farrugia Cann thực hiện quả ném biên cho Azerbaijan, gần khu vực Latvia.
Raimonds Krollis của Latvia đã trở lại sân cỏ.
Raimonds Krollis của Latvia đang được chú ý và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.
Đá phạt cho Latvia bên phần sân Azerbaijan.
Đội chủ nhà đã thay Renat Dadashov bằng Namik Alaskarov. Đây là sự thay thế thứ sáu của Giovanni Girolamo De Biasi trong ngày hôm nay.
Đội chủ nhà thay Maksim Medvedev bằng Abbas Huseynov.
Đội hình xuất phát Azerbaijan vs Latvia
Azerbaijan (3-5-2): Salahat Agayev (1), Hojatollah Haghverdi (6), Bahlul Mustafazade (4), Azer Salahli (3), Maksim Medvedev (5), Eddy Israfilov (14), Qara Garayev (2), Emin Makhmudov (8), Tural Bayramov (17), Dimitrij Nazarov (10), Renat Dadashov (9)
Latvia (4-4-2): Pavels Steinbors (1), Roberts Savalnieks (11), Antonijs Cernomordijs (5), Kaspars Dubra (4), Vladislavs Sorokins (2), Renars Varslavans (17), Aleksejs Saveljevs (22), Kristers Tobers (6), Andrejs Ciganiks (14), Raimonds Krollis (19), Vladislavs Gutkovskis (9)


Thay người | |||
54’ | Dimitrij Nazarov Richard Almeida | 46’ | Pavels Steinbors Rihards Matrevics |
73’ | Emin Makhmudov Joshgun Diniyev | 63’ | Andrejs Ciganiks Alvis Jaunzems |
73’ | Eddy Israfilov Filip Ozobic | 72’ | Renars Varslavans Vladimirs Kamess |
78’ | Tural Bayramov Tamkin Khalilzade | 88’ | Aleksejs Saveljevs Igors Tarasovs |
79’ | Renat Dadashov Namig Alasgarov | ||
79’ | Maksim Medvedev Abbas Huseynov |
Cầu thủ dự bị | |||
Mekhti Dzhenetov | Roberts Ozols | ||
Nijat Mehbaliyev | Rihards Matrevics | ||
Namig Alasgarov | Vladimirs Kamess | ||
Ramil Sheydaev | Eduards Emsis | ||
Abbas Huseynov | Janis Ikaunieks | ||
Amin Seydiyev | Emils Birka | ||
Joshgun Diniyev | Vladislavs Fjodorovs | ||
Filip Ozobic | Alvis Jaunzems | ||
Tamkin Khalilzade | Igors Tarasovs | ||
Richard Almeida | Daniels Balodis | ||
Aleksei Isayev | Ilja Korotkovs | ||
Agabala Ramazanov |