Estoril được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
![]() Andre Lacximicant 20 | |
![]() Andre Lacximicant (Kiến tạo: Yanis Begraoui) 33 | |
![]() Gustavo Assuncao (Thay: Gustavo Mendonca) 46 | |
![]() Ze Luis (Thay: Nene) 46 | |
![]() Andre Lacximicant (Kiến tạo: Wagner Pina) 49 | |
![]() Vasco Lopes 56 | |
![]() Vinicius Zanocelo (Thay: Andre Lacximicant) 61 | |
![]() Babatunde Akinsola (Thay: Vasco Lopes) 65 | |
![]() Baptiste Roux (Thay: Ignacio Rodriguez) 65 | |
![]() Rafael Rodrigues (Thay: Kiki Afonso) 65 | |
![]() Alejandro Marques (Thay: Yanis Begraoui) 69 | |
![]() Alejandro Orellana (Thay: Xeka) 70 | |
![]() Ian Cathro 73 | |
![]() Rui Ferreira 73 | |
![]() Ze Luis 73 | |
![]() Rafik Guitane (Thay: Joao Carvalho) 83 | |
![]() Rafael Rodrigues 87 | |
![]() Kevin Boma 90+4' |
Thống kê trận đấu AVS Futebol SAD vs Estoril

Diễn biến AVS Futebol SAD vs Estoril

Kevin Boma của Estoril đã bị Andre Filipe Domingues da Silva Narciso cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Estoril được hưởng quả phạt góc.
Ném biên cho Estoril tại Estadio do CD das Aves.
Liệu Avs Futebol Sad có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Estoril không?
Avs Futebol Sad có một quả ném biên nguy hiểm.
Avs Futebol Sad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Estoril ở phần sân của Avs Futebol Sad.
Tại Vila das Aves, đội nhà được hưởng quả đá phạt.
Avs Futebol Sad được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Andre Filipe Domingues da Silva Narciso trao cho đội khách quả ném biên.
Avs Futebol Sad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Rafael Rodrigues (Avs Futebol Sad) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Andre Filipe Domingues da Silva Narciso trao cho đội nhà quả ném biên.
Quả phát bóng lên cho Avs Futebol Sad tại Estadio do CD das Aves.
Estoril đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Alejandro Marques lại đi chệch khung thành.
Andre Filipe Domingues da Silva Narciso trao cho Avs Futebol Sad quả phát bóng lên.
Vinicius Zanocelo của Estoril bứt phá tại Estadio do CD das Aves. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Bóng an toàn khi Estoril được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Avs Futebol Sad được hưởng quả phạt góc do Andre Filipe Domingues da Silva Narciso trao.
Estoril thực hiện sự thay đổi người thứ tư khi Rafik Guitane vào thay Joao Carvalho.
Đội hình xuất phát AVS Futebol SAD vs Estoril
AVS Futebol SAD (4-3-3): Simao (93), Tomas Tavares (25), Ignacio Rodriguez (4), Cristian Devenish (42), Kiki (24), Gustavo Mendonca (23), Jaume Grau (15), Lucas Fernandes (7), Vasco Lopes (10), Nene (18), John Mercado (17)
Estoril (3-4-3): Joel Robles (27), Kevin Boma (44), Felix Bacher (25), Pedro Alvaro (23), Wagner Pina (20), Xeka (88), Jordan Holsgrove (10), Pedro Amaral (24), Yanis Begraoui (14), Andre Lacximicant (19), João Carvalho (12)

Thay người | |||
46’ | Nene Djeras | 61’ | Andre Lacximicant Vinicius Zanocelo |
46’ | Gustavo Mendonca Gustavo Assuncao | 69’ | Yanis Begraoui Alejandro Marques |
65’ | Ignacio Rodriguez Baptiste Roux | 70’ | Xeka Jandro Orellana |
65’ | Vasco Lopes Tunde Akinsola | 83’ | Joao Carvalho Rafik Guitane |
65’ | Kiki Afonso Rafael Rodrigues |
Cầu thủ dự bị | |||
Fernando Fonseca | Diogo Dias | ||
Baptiste Roux | Jandro Orellana | ||
Tunde Akinsola | Vinicius Zanocelo | ||
Yair Mena | Alejandro Marques | ||
Tiago Galletto | Goncalo Costa | ||
Djeras | Pedro Carvalho | ||
Guillermo Ochoa | Philippe Lanquetin | ||
Gustavo Assuncao | Israel Salazar | ||
Rafael Rodrigues | Rafik Guitane |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Thành tích gần đây Estoril
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 50 | 65 | H T T T T |
2 | ![]() | 27 | 21 | 2 | 4 | 43 | 65 | T T T T T |
3 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 32 | 56 | H T B T T |
4 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 21 | 56 | T B T T T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 4 | 10 | 1 | 46 | B H T T B |
6 | ![]() | 28 | 11 | 12 | 5 | 11 | 45 | T T T H T |
7 | ![]() | 28 | 10 | 10 | 8 | 4 | 40 | B T B T T |
8 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | -2 | 39 | T B B B T |
9 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -5 | 39 | B H H B T |
10 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | -5 | 35 | H H T H T |
11 | ![]() | 28 | 8 | 6 | 14 | -11 | 30 | B T B T B |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -15 | 29 | B T B B B |
13 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -16 | 29 | B T H B B |
14 | ![]() | 28 | 6 | 8 | 14 | -15 | 26 | H B B T B |
15 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -20 | 24 | H H H B B |
16 | 28 | 4 | 11 | 13 | -23 | 23 | T B B B B | |
17 | ![]() | 27 | 3 | 8 | 16 | -21 | 17 | H B H B B |
18 | ![]() | 27 | 3 | 6 | 18 | -29 | 15 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại