Sau hiệp hai tuyệt vời, Auxerre hiện thực hóa cuộc lội ngược dòng và bước ra khỏi cuộc chơi với chiến thắng!
![]() Moussa Dembele (Kiến tạo: Corentin Tolisso) 36 | |
![]() Nuno Da Costa 38 | |
![]() (Pen) Gaetan Perrin 51 | |
![]() Jubal (Kiến tạo: Nuno Da Costa) 53 | |
![]() Han-Noah Massengo 55 | |
![]() Gauthier Hein (Thay: Nuno Da Costa) 65 | |
![]() Thiago Mendes (Thay: Corentin Tolisso) 66 | |
![]() Birama Toure 68 | |
![]() Johann Lepenant (Thay: Sinaly Diomande) 68 | |
![]() Siriki Dembele (Thay: Gaetan Perrin) 69 | |
![]() Bradley Barcola (Thay: Amin Sarr) 75 | |
![]() Bradley Barcola 83 | |
![]() M'Baye Niang (Thay: Matthis Abline) 88 | |
![]() Gauthier Hein 90+5' | |
![]() Johann Lepenant 90+5' |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Lyon


Diễn biến Auxerre vs Lyon
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Auxerre: 35%, Lyon: 65%.
Moussa Dembele bị phạt vì đẩy Ionut Andrei Radu.
Moussa Dembele bị phạt vì đẩy Jubal.
Anthony Lopes bị phạt vì đẩy Ionut Andrei Radu.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Johann Lepenant vì hành vi phi thể thao.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gauthier Hein không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Gauthier Hein của Auxerre vấp ngã Johann Lepenant
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Gauthier Hein của Auxerre vấp phải Maxence Caqueret
Castello Lukeba thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Birama Toure thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
M'Baye Niang ném bóng bằng tay.
Gauthier Hein của Auxerre thực hiện quả đá phạt góc ngắn từ cánh phải.
Nicolas Tagliafico giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Nicolas Tagliafico của Lyon vấp ngã Han-Noah Massengo
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp khi Siriki Dembele của Auxerre vấp ngã Sael Kumbedi
Kiểm soát bóng: Auxerre: 35%, Lyon: 65%.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Sael Kumbedi của Lyon vấp ngã Siriki Dembele
Castello Lukeba đánh đầu về phía khung thành, nhưng Ionut Andrei Radu đã kịp thời cản phá thành công
Đội hình xuất phát Auxerre vs Lyon
Auxerre (3-4-2-1): Andrei Radu (1), Rayan Raveloson (97), Jubal (4), Souleymane Toure (95), Akim Zedadka (13), Han-Noah Massengo (80), Birama Toure (12), Gideon Mensah (14), Gaetan Perrin (10), Nuno Da Costa (9), Matthis Abline (19)
Lyon (3-4-1-2): Anthony Lopes (1), Sinaly Diomande (2), Dejan Lovren (5), Castello Lukeba (4), Sael Kumbedi (20), Corentin Tolisso (88), Maxence Caqueret (6), Nicolas Tagliafico (3), Rayan Cherki (18), Amin Sarr (7), Moussa Dembele (9)


Thay người | |||
65’ | Nuno Da Costa Gauthier Hein | 66’ | Corentin Tolisso Thiago Mendes |
69’ | Gaetan Perrin Siriki Dembele | 68’ | Sinaly Diomande Johann Lepenant |
88’ | Matthis Abline M'Baye Niang | 75’ | Amin Sarr Bradley Barcola |
Cầu thủ dự bị | |||
Gauthier Hein | Remy Riou | ||
Mathias Autret | Henrique Silva | ||
Donovan Leon | Jerome Boateng | ||
Denys Bain | Thiago Mendes | ||
Youssouf M'Changama | Johann Lepenant | ||
Hamza Sakhi | El Arouch Mohamed | ||
Siriki Dembele | Bradley Barcola | ||
M'Baye Niang | Sekou Lega | ||
Lassine Sinayoko | Jeffinho |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại