Cú sút của Rayan Raveloson bị cản phá.
![]() Salis Abdul Samed 6 | |
![]() Alexis Claude (Kiến tạo: Ikoma Lois Openda) 19 | |
![]() Jubal 27 | |
![]() M'Baye Niang (Thay: Nuno Da Costa) 46 | |
![]() Siriki Dembele (Thay: Nuno Da Costa) 46 | |
![]() M'Baye Niang (Thay: Akim Zedadka) 46 | |
![]() Alexis Claude (Kiến tạo: Adrien Thomasson) 48 | |
![]() Lassine Sinayoko (Thay: Gauthier Hein) 56 | |
![]() Hamza Sakhi (Thay: Gaetan Perrin) 57 | |
![]() Jean Onana (Thay: Kevin Danso) 65 | |
![]() Florian Sotoca (Thay: Angelo Fulgini) 65 | |
![]() Wesley Said (Thay: Alexis Claude) 65 | |
![]() Massadio Haidara 69 | |
![]() M'Baye Niang 71 | |
![]() Matthis Abline (Thay: Han-Noah Massengo) 72 | |
![]() Deiver Machado 74 | |
![]() Ikoma Lois Openda (Kiến tạo: Florian Sotoca) 78 | |
![]() Adam Buksa (Thay: Ikoma Lois Openda) 79 | |
![]() Julien Le Cardinal (Thay: Deiver Machado) 79 | |
![]() Jonathan Gradit 83 | |
![]() Jubal (VAR check) 90+4' |
Thống kê trận đấu Auxerre vs Lens


Diễn biến Auxerre vs Lens
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Wesley Said của Lens vấp phải Hamza Sakhi
Lens với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Auxerre: 50%, Lens: 50%.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Wesley Said của Lens vấp phải Rayan Raveloson
Souleymane Toure cản phá thành công cú sút
Cú sút của Wesley Said bị cản phá.
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
M'Baye Niang của Auxerre bị thổi phạt việt vị.
KHÔNG CÓ MỤC TIÊU! - Sau khi xem lại tình huống, trọng tài thông báo hủy bàn thắng cho Auxerre do lỗi việt vị.
Kiểm soát bóng: Auxerre: 50%, Lens: 50%.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.
G O O O O A A A L! Auxerre ghi bàn! Jubal có tên trên bảng điểm.

G O O O O A A A L Điểm Auxerre.
Auxerre đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Jean-Louis Leca an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trò chơi được khởi động lại.
Julien Le Cardinal của Lens phải rời sân vì chảy máu mũi.
Đội hình xuất phát Auxerre vs Lens
Auxerre (3-4-3): Andrei Radu (1), Rayan Raveloson (97), Jubal (4), Souleymane Toure (95), Akim Zedadka (13), Han-Noah Massengo (80), Birama Toure (12), Gideon Mensah (14), Gauthier Hein (7), Nuno Da Costa (9), Gaetan Perrin (10)
Lens (3-4-2-1): Jean-Louis Leca (16), Jonathan Gradit (24), Kevin Danso (4), Massadio Haidara (21), Przemyslaw Frankowski (29), Salis Abdul Samed (26), Adrien Thomasson (28), Deiver Machado (3), Alexis Claude-Maurice (18), Angelo Fulgini (20), Lois Openda (11)


Thay người | |||
46’ | Nuno Da Costa Siriki Dembele | 65’ | Kevin Danso Jean Onana |
46’ | Akim Zedadka M'Baye Niang | 65’ | Alexis Claude Wesley Said |
56’ | Gauthier Hein Lassine Sinayoko | 65’ | Angelo Fulgini Florian Sotoca |
57’ | Gaetan Perrin Hamza Sakhi | 79’ | Deiver Machado Julien Le Cardinal |
72’ | Han-Noah Massengo Matthis Abline | 79’ | Ikoma Lois Openda Adam Buksa |
Cầu thủ dự bị | |||
Donovan Leon | Julien Le Cardinal | ||
Julian Jeanvier | Jean Onana | ||
Youssouf M'Changama | Lukasz Poreba | ||
Hamza Sakhi | Adam Buksa | ||
Mathias Autret | Wesley Said | ||
Siriki Dembele | Florian Sotoca | ||
M'Baye Niang | Seko Fofana | ||
Lassine Sinayoko | Facundo Medina | ||
Matthis Abline | Brice Samba |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Auxerre vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Auxerre
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại