Josh Nisbet cho Australia bị thổi còi việt vị.
![]() Louis D'Arrigo 26 | |
![]() Jay Rich-Baghuelou (Kiến tạo: Lewis Miller) 54 | |
![]() Jay Rich-Baghuelou 57 | |
![]() Othman Al-Shammari (Thay: Aqeel Al-Hazeem) 59 | |
![]() Abdullah Al-Jazzaf (Thay: Saleh Al-Bannay) 60 | |
![]() Josh Nisbet (Thay: Louis D'Arrigo) 67 | |
![]() Kusini Yengi (Thay: Lachlan Brook) 67 | |
![]() Fahad Al-Azmi (Thay: Naser Falah) 73 | |
![]() Bernardo Oliveira (Thay: Cameron Peupion) 75 | |
![]() Patrick Wood (Thay: Alou Kuol) 75 | |
![]() Fahad Zayed (Thay: Abdullah Al-Jazzaf) 77 | |
![]() Patrick Yazbek (Thay: Tyrese Francois) 84 | |
![]() Khaled Almershed 88 |
Thống kê trận đấu Australia U23 vs U23 Kuwait


Diễn biến Australia U23 vs U23 Kuwait
Bóng an toàn khi Australia được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Australia thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Kuwait.
Kuwait có một quả phát bóng lên.
Ở Qarshi, Lewis Miller (Australia) đánh đầu cận thành nhưng cú sút đã bị cản phá bởi hàng thủ không mệt mỏi.

Khaled Almershed (Kuwait) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt Australia.
Kuwait thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Liệu Kuwait có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Australia?
Adel Ali Ahmed Khamis Alnaqbi ra hiệu cho Kuwait một quả phạt trực tiếp.
Liệu Australia có thể tận dụng quả ném biên này vào sâu bên trong phần sân của Kuwait không?
Ném biên dành cho Australia gần khu vực penalty.
Adel Ali Ahmed Khamis Alnaqbi thực hiện quả ném biên cho Australia, gần khu vực của Kuwait.
Australia thay người thứ năm với Patrick Yazbek thay Tyrese Francois.
Kuwait cần phải thận trọng. Australia được hưởng quả ném biên tấn công.
Kuwait’s Yousef Ayedh lại đứng trên đôi chân của mình tại Sân vận động Markaziy Qarshi.
Yousef Ayedh đang xuống sức và trận đấu đã bị gián đoạn trong một vài khoảnh khắc.
Liệu Kuwait có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Australia?
Adel Ali Ahmed Khamis Alnaqbi ra hiệu cho Australia ném biên bên phần sân Kuwait.
Liệu Australia có thể tận dụng quả ném biên này vào sâu bên trong phần sân của Kuwait không?
Australia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Australia U23 vs U23 Kuwait
Thay người | |||
67’ | Louis D'Arrigo Josh Nisbet | 59’ | Aqeel Al-Hazeem Othman Al-Shammari |
67’ | Lachlan Brook Kusini Yengi | 60’ | Fahad Zayed Abdullah Al-Jazzaf |
75’ | Cameron Peupion Bernardo Oliveira | 73’ | Naser Falah Fahad Al-Azmi |
75’ | Alou Kuol Patrick Wood | 77’ | Abdullah Al-Jazzaf Fahad Zayed |
84’ | Tyrese Francois Patrick Yazbek |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicholas Bilokapic | Fahad Al-Azmi | ||
Jordan Bos | Abdulrahman Al-Fadhli | ||
Jacob Chapman | Mohammad Al-Husainan | ||
Jordan Courtney-Perkins | Abdullah Al-Jazzaf | ||
Tristan Hammond | Saleh Al-Mehtab | ||
Josh Nisbet | Othman Al-Shammari | ||
Bernardo Oliveira | Fahad Zayed | ||
Joshua James Rawlins | Bader Almutairi | ||
Kai Trewin | Abdulrahman Karam | ||
Patrick Wood | Abdulaziz Marzoaq | ||
Patrick Yazbek | Ali Abd Al-Rasoul | ||
Kusini Yengi | Omar Alrashidi |
Nhận định Australia U23 vs U23 Kuwait
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Australia U23
Thành tích gần đây U23 Kuwait
Bảng xếp hạng U23 Châu Á
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | B T T |
3 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | H B B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -6 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại