Thứ Sáu, 04/04/2025
Andre Silva
21
Mergim Berisha
22
(Pen) Mergim Berisha
34
Ermedin Demirovic
37
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Mergim Berisha)
51
Amadou Haidara (Thay: Kevin Kampl)
59
Christopher Nkunku (Thay: Yussuf Poulsen)
59
Carlos Gruezo
60
Ruben Vargas (Kiến tạo: Mergim Berisha)
64
Iago
65
Iago
66
Andre Silva (Kiến tạo: Dominik Szoboszlai)
73
Hugo Novoa (Thay: Benjamin Henrichs)
73
Raphael Framberger (Thay: Mergim Berisha)
74
Daniel Caligiuri (Thay: Mads Valentin Pedersen)
78
Daniel Olmo (Thay: Emil Forsberg)
80
Jeffrey Gouweleeuw
83
Arne Maier (Thay: Florian Niederlechner)
87
Christopher Nkunku
89
Hugo Novoa
90
Elvis Rexhbecaj
90+3'
Enrico Maassen
90+5'

Thống kê trận đấu Augsburg vs Leipzig

số liệu thống kê
Augsburg
Augsburg
Leipzig
Leipzig
38 Kiểm soát bóng 62
15 Phạm lỗi 11
13 Ném biên 16
3 Việt vị 1
12 Chuyền dài 21
3 Phạt góc 6
6 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 1
5 Thủ môn cản phá 0
12 Phát bóng 10
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Augsburg vs Leipzig

Tất cả (321)
90+5' Trọng tài không có khiếu nại từ Enrico Maassen, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Enrico Maassen, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+5'

Mergim Berisha từ Augsburg là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Augsburg: 38%, RB Leipzig: 62%.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Augsburg.

90+3'

Dominik Szoboszlai thực hiện một quả phạt trực tiếp vào mục tiêu, nhưng Tomas Koubek đã kiểm soát được nó

90+3' Trọng tài không có khiếu nại từ Elvis Rexhbecaj, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Elvis Rexhbecaj, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Elvis Rexhbecaj từ Augsburg làm khách Dominik Szoboszlai

90+2'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+2'

Quả phát bóng lên cho Augsburg.

90+2'

Daniel Olmo của RB Leipzig cố gắng dứt điểm từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút lại không đi trúng mục tiêu.

90+2'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1'

Maximilian Bauer cản phá thành công cú sút

90+1'

Cú sút của Andre Silva đã bị chặn lại.

90+1'

Amadou Haidara của RB Leipzig chuyền ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90'

CỔ PHẦN HÓA !!! Họ đã ghi được bàn gỡ hòa ở phút cuối cùng! Có thời gian cho một bộ phim kinh dị muộn không?

90' G O O O A A A L - Hugo Novoa phản ứng trước quả bóng lỏng lẻo và thực hiện cú sút vào bên trái!

G O O O A A A L - Hugo Novoa phản ứng trước quả bóng lỏng lẻo và thực hiện cú sút vào bên trái!

90'

Một nỗ lực tốt của Andre Silva khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu nó

Đội hình xuất phát Augsburg vs Leipzig

Augsburg (4-4-2): Tomas Koubek (40), Mads Pedersen (3), Maximilian Bauer (23), Jeffrey Gouweleeuw (6), Iago (22), Ruben Vargas (16), Carlos Gruezo (8), Elvis Rexhbecaj (13), Ermedin Demirovic (9), Florian Niederlechner (7), Mergim Berisha (11)

Leipzig (4-2-3-1): Janis Blaswich (21), Benjamin Henrichs (39), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), David Raum (22), Kevin Kampl (44), Xaver Schlager (24), Dominik Szoboszlai (17), Emil Forsberg (10), Andre Silva (19), Yussuf Poulsen (9)

Augsburg
Augsburg
4-4-2
40
Tomas Koubek
3
Mads Pedersen
23
Maximilian Bauer
6
Jeffrey Gouweleeuw
22
Iago
16
Ruben Vargas
8
Carlos Gruezo
13
Elvis Rexhbecaj
9
Ermedin Demirovic
7
Florian Niederlechner
11
Mergim Berisha
9
Yussuf Poulsen
19
Andre Silva
10
Emil Forsberg
17
Dominik Szoboszlai
24
Xaver Schlager
44
Kevin Kampl
22
David Raum
32
Josko Gvardiol
4
Willi Orban
39
Benjamin Henrichs
21
Janis Blaswich
Leipzig
Leipzig
4-2-3-1
Thay người
74’
Mergim Berisha
Raphael Framberger
59’
Kevin Kampl
Amadou Haidara
78’
Mads Valentin Pedersen
Daniel Caligiuri
59’
Yussuf Poulsen
Christopher Nkunku
87’
Florian Niederlechner
Arne Maier
73’
Benjamin Henrichs
Hugo Novoa
80’
Emil Forsberg
Dani Olmo
Cầu thủ dự bị
Daniel Klein
Orjan Nyland
Raphael Framberger
Mohamed Simakan
Daniel Katic
Sanoussy Ba
Aaron Zehnter
Abdou Diallo
Arne Maier
Dani Olmo
Julian Baumgartlinger
Amadou Haidara
Daniel Caligiuri
Christopher Nkunku
Lukas Petkov
Hugo Novoa
Josue Mbila
Huấn luyện viên

Jess Thorup

Marco Rose

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
20/09 - 2017
10/02 - 2018
20/10 - 2018
09/03 - 2019
21/12 - 2019
27/06 - 2020
17/10 - 2020
DFB Cup
23/12 - 2020
Bundesliga
13/02 - 2021
16/12 - 2021
09/05 - 2022
22/10 - 2022
15/04 - 2023
16/09 - 2023
10/02 - 2024
28/09 - 2024
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Augsburg

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
DFB Cup
05/02 - 2025
Bundesliga
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Leipzig

DFB Cup
03/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X