Thứ Năm, 03/04/2025
Douglas Luiz
14
John McGinn (Kiến tạo: Leon Bailey)
18
Jordan Pickford
24
(Pen) Douglas Luiz
24
Lucas Digne
33
Arnaut Danjuma (Thay: Dominic Calvert-Lewin)
38
Michael Keane
45+4'
Idrissa Gana Gueye
45+9'
Lewis Dobbin (Thay: Idrissa Gana Gueye)
46
Neal Maupay (Thay: Alex Iwobi)
51
Leon Bailey
51
Youri Tielemans (Thay: Leon Bailey)
63
Philippe Coutinho (Thay: Moussa Diaby)
64
Diego Carlos (Thay: Douglas Luiz)
64
Jhon Duran (Thay: Ollie Watkins)
74
Jhon Duran
75
Cameron Archer (Thay: Philippe Coutinho)
85
Nathan Patterson
86
Cameron Archer
89
Tyler Onyango (Thay: Abdoulaye Doucoure)
90

Thống kê trận đấu Aston Villa vs Everton

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
Everton
Everton
63 Kiểm soát bóng 37
8 Phạm lỗi 12
12 Ném biên 13
1 Việt vị 1
12 Chuyền dài 12
7 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 5
4 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Aston Villa vs Everton

Tất cả (257)
90+10'

Số người tham dự hôm nay là 41694.

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 61%, Everton: 39%.

90+9'

Lucas Digne thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+8'

Abdoulaye Doucoure rời sân để thay thế bởi Tyler Onyango trong một sự thay người chiến thuật.

90+8'

Boubacar Kamara bị phạt vì đẩy Lewis Dobbin.

90+8'

Jhon Duran bị phạt vì đẩy James Garner.

90+6'

Youri Tielemans giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.

90+5'

Trận đấu bị dừng lại trong giây lát do trọng tài chạm bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 62%, Everton: 38%.

90+5'

Amadou Onana thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Tay an toàn từ Emiliano Martinez khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+3'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Boubacar Kamara của Aston Villa vấp phải James Garner

90+3'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Boubacar Kamara của Aston Villa vấp phải Nathan Patterson

90+3'

Everton được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Lucas Digne của Aston Villa chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+3'

Arnaut Danjuma đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Aston Villa.

90+1'

Everton được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 9 phút.

Đội hình xuất phát Aston Villa vs Everton

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Douglas Luiz (6), Leon Bailey (31), Moussa Diaby (19), John McGinn (7), Ollie Watkins (11)

Everton (4-4-1-1): Jordan Pickford (1), Nathan Patterson (2), Michael Keane (5), James Tarkowski (6), Ashley Young (18), James Garner (37), Idrissa Gueye (27), Amadou Onana (8), Alex Iwobi (17), Abdoulaye Doucoure (16), Dominic Calvert-Lewin (9)

Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
1
Emiliano Martinez
2
Matty Cash
4
Ezri Konsa
14
Pau Torres
12
Lucas Digne
44
Boubacar Kamara
6
Douglas Luiz
31
Leon Bailey
19
Moussa Diaby
7
John McGinn
11
Ollie Watkins
9
Dominic Calvert-Lewin
16
Abdoulaye Doucoure
17
Alex Iwobi
8
Amadou Onana
27
Idrissa Gueye
37
James Garner
18
Ashley Young
6
James Tarkowski
5
Michael Keane
2
Nathan Patterson
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-4-1-1
Thay người
63’
Leon Bailey
Youri Tielemans
38’
Dominic Calvert-Lewin
Arnaut Danjuma
64’
Douglas Luiz
Diego Carlos
46’
Idrissa Gana Gueye
Lewis Norman Dobbin
64’
Cameron Archer
Philippe Coutinho
51’
Alex Iwobi
Neal Maupay
74’
Ollie Watkins
Jhon Duran
90’
Abdoulaye Doucoure
Tyler Onyango
85’
Philippe Coutinho
Cameron Archer
Cầu thủ dự bị
Robin Olsen
Joao Virginia
Filip Marschall
Vitaliy Mykolenko
Diego Carlos
Ben Godfrey
Calum Chambers
Jarrad Branthwaite
Youri Tielemans
Arnaut Danjuma
Philippe Coutinho
Tyler Onyango
Jhon Duran
Neal Maupay
Bertrand Traore
Thomas Cannon
Cameron Archer
Lewis Norman Dobbin
Huấn luyện viên

Unai Emery

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
02/02 - 2013
26/10 - 2013
01/02 - 2014
18/10 - 2014
02/05 - 2015
21/11 - 2015
02/03 - 2016
24/08 - 2019
17/07 - 2020
02/05 - 2021
14/05 - 2021
18/09 - 2021
22/01 - 2022
13/08 - 2022
25/02 - 2023
20/08 - 2023
Carabao Cup
28/09 - 2023
Premier League
14/01 - 2024
14/09 - 2024
16/01 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025

Thành tích gần đây Everton

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X