Aston Villa với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trực tiếp kết quả Aston Villa vs Bournemouth hôm nay 18-03-2023
Giải Premier League - Th 7, 18/3
Kết thúc



![]() Douglas Luiz (Kiến tạo: Leon Bailey) 7 | |
![]() Philip Billing 14 | |
![]() John McGinn 36 | |
![]() Jefferson Lerma 58 | |
![]() Antoine Semenyo (Thay: Jaidon Anthony) 59 | |
![]() Hamed Traore (Thay: Joe Rothwell) 59 | |
![]() Bertrand Traore (Thay: Leon Bailey) 65 | |
![]() Marcos Senesi 66 | |
![]() Jack Stephens 79 | |
![]() David Brooks (Thay: Adam Smith) 79 | |
![]() Jacob Ramsey (Kiến tạo: Ollie Watkins) 80 | |
![]() Emiliano Buendia (Kiến tạo: Tyrone Mings) 89 | |
![]() Jhon Duran (Thay: Emiliano Buendia) 90 | |
![]() Calum Chambers (Thay: John McGinn) 90 | |
![]() Matias Vina (Thay: Dango Ouattara) 90 | |
![]() Kieffer Moore (Thay: Philip Billing) 90 |
Aston Villa với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Số người tham dự hôm nay là 41021.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 56%, Bournemouth: 44%.
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Bertrand Traore bị phạt vì đẩy Hamed Traore.
Trò chơi được khởi động lại.
Jhon Duran không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài thổi phạt, Matias Vina của Bournemouth vấp ngã Matty Cash
Calum Chambers bị phạt vì đẩy Jefferson Lerma.
Philip Billing rời sân để được thay thế bởi Kieffer Moore trong một sự thay thế chiến thuật.
Dango Ouattara rời sân nhường chỗ cho Matias Vina trong tình huống thay người chiến thuật.
Philip Billing rời sân để được thay thế bởi Kieffer Moore trong một sự thay thế chiến thuật.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Antoine Semenyo của Bournemouth vấp phải Matty Cash
Philip Billing rời sân để được thay thế bởi Kieffer Moore trong một sự thay thế chiến thuật.
John McGinn rời sân nhường chỗ cho Calum Chambers trong một sự thay người chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Dango Ouattara rời sân nhường chỗ cho Matias Vina trong tình huống thay người chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
John McGinn rời sân nhường chỗ cho Calum Chambers trong một sự thay người chiến thuật.
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Alex Moreno (15), John McGinn (7), Douglas Luiz (6), Leon Bailey (31), Emiliano Buendia (10), Jacob Ramsey (41), Ollie Watkins (11)
Bournemouth (4-4-1-1): Neto (13), Adam Smith (15), Jack Stephens (3), Marcos Senesi (25), Lloyd Kelly (5), Dango Ouattara (11), Joe Rothwell (14), Jefferson Lerma (8), Jaidon Anthony (32), Philip Billing (29), Dominic Solanke (9)
Thay người | |||
65’ | Leon Bailey Bertrand Traore | 59’ | Joe Rothwell Hamed Junior Traoré |
90’ | John McGinn Calum Chambers | 59’ | Jaidon Anthony Antoine Semenyo |
79’ | Adam Smith David Brooks | ||
90’ | Dango Ouattara Matias Vina | ||
90’ | Philip Billing Kieffer Moore |
Cầu thủ dự bị | |||
Robin Olsen | Mark Travers | ||
Viljami Sinisalo | Chris Mepham | ||
Diego Carlos | Matias Vina | ||
Calum Chambers | Lewis Cook | ||
Ashley Young | David Brooks | ||
Lucas Digne | Hamed Junior Traoré | ||
Jhon Duran | Ryan Christie | ||
Bertrand Traore | Kieffer Moore | ||
Antoine Semenyo |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |