Thứ Sáu, 04/04/2025
Dodo
4
Chris Smalling
15
Dodo
24
Lorenzo Venuti (Thay: Alfred Duncan)
29
Paulo Dybala (Kiến tạo: Tammy Abraham)
40
Nicolas Gonzalez (Thay: Jonathan Ikone)
46
Antonin Barak (Thay: Luka Jovic)
46
Marash Kumbulla
55
Nicolas Gonzalez
56
Edoardo Bove
63
Leonardo Spinazzola (Thay: Nicola Zalewski)
66
Nemanja Matic (Thay: Edoardo Bove)
66
Benjamin Tahirovic (Thay: Lorenzo Pellegrini)
74
Igor
79
Paulo Dybala (Kiến tạo: Tammy Abraham)
82
Gaetano Castrovilli (Thay: Giacomo Bonaventura)
85
Andrea Belotti (Thay: Paulo Dybala)
88
Ola Solbakken (Thay: Tammy Abraham)
88

Thống kê trận đấu AS Roma vs Fiorentina

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Fiorentina
Fiorentina
52 Kiểm soát bóng 48
14 Phạm lỗi 13
18 Ném biên 15
3 Việt vị 1
14 Chuyền dài 11
5 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 7
6 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Roma vs Fiorentina

Tất cả (337)
90+4'

Roma có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiểm soát bóng: Roma: 52%, Fiorentina: 48%.

90+3'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Pietro Terracciano qua tay an toàn khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+3'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+2'

Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+2'

Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Christian Kouame rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+1'

Cristiano Biraghi đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Nikola Milenkovic của Fiorentina đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.

90'

Một cơ hội đến với Nikola Milenkovic của Fiorentina nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90'

Cristiano Biraghi của Fiorentina thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90'

Kiểm soát bóng: Roma: 52%, Fiorentina: 48%.

90'

Gianluca Mancini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90'

Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Gianluca Mancini thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

89'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

88'

Tammy Abraham rời sân để được thay thế bởi Ola Solbakken trong một sự thay thế chiến thuật.

89'

Tammy Abraham rời sân để được thay thế bởi Ola Solbakken trong một sự thay thế chiến thuật.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Fiorentina

AS Roma (3-4-1-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Marash Kumbulla (24), Zeki Celik (19), Edoardo Bove (52), Bryan Cristante (4), Lorenzo Pellegrini (7), Paulo Dybala (21), Nicola Zalewski (59), Tammy Abraham (9)

Fiorentina (4-2-3-1): Pietro Terracciano (1), Dodo (2), Nikola Milenkovic (4), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Sofyan Amrabat (34), Alfred Duncan (32), Jonathan Ikone (11), Giacomo Bonaventura (5), Christian Kouame (99), Luka Jovic (7)

AS Roma
AS Roma
3-4-1-2
1
Rui Patricio
23
Gianluca Mancini
6
Chris Smalling
24
Marash Kumbulla
19
Zeki Celik
52
Edoardo Bove
4
Bryan Cristante
7
Lorenzo Pellegrini
21 2
Paulo Dybala
59
Nicola Zalewski
9
Tammy Abraham
7
Luka Jovic
99
Christian Kouame
5
Giacomo Bonaventura
11
Jonathan Ikone
32
Alfred Duncan
34
Sofyan Amrabat
3
Cristiano Biraghi
98
Igor
4
Nikola Milenkovic
2
Dodo
1
Pietro Terracciano
Fiorentina
Fiorentina
4-2-3-1
Thay người
66’
Nicola Zalewski
Leonardo Spinazzola
29’
Alfred Duncan
Lorenzo Venuti
66’
Edoardo Bove
Nemanja Matic
46’
Luka Jovic
Antonin Barak
74’
Lorenzo Pellegrini
Benjamin Tahirovic
46’
Jonathan Ikone
Nicolas Gonzalez
88’
Paulo Dybala
Andrea Belotti
85’
Giacomo Bonaventura
Gaetano Castrovilli
88’
Tammy Abraham
Ola Solbakken
Cầu thủ dự bị
Pietro Boer
Michele Cerofolini
Mile Svilar
Pierluigi Gollini
Matias Vina
Aleksa Terzic
Leonardo Spinazzola
Luca Ranieri
Dimitrios Keramitsis
Lorenzo Venuti
Benjamin Tahirovic
Michael Olabode Kayode
Nemanja Matic
Gaetano Castrovilli
Mady Camara
Lorenzo Amatucci
Cristian Volpato
Alessandro Bianco
Andrea Belotti
Dimo Krastev
Eldor Shomurodov
Antonin Barak
Ola Solbakken
Nicolas Gonzalez
Stephan El Shaarawy
Filippo Di Stefano
Huấn luyện viên

Claudio Ranieri

Raffaele Palladino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
31/08 - 2014
Europa League
13/03 - 2015
Serie A
26/10 - 2015
05/03 - 2016
19/09 - 2016
05/11 - 2017
07/04 - 2018
04/11 - 2018
04/04 - 2019
21/12 - 2019
27/07 - 2020
02/11 - 2020
04/03 - 2021
23/08 - 2021
10/05 - 2022
16/01 - 2023
27/05 - 2023
11/12 - 2023
11/03 - 2024
28/10 - 2024

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
10/03 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
25/02 - 2025
H1: 2-0
Europa League
21/02 - 2025
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/02 - 2025

Thành tích gần đây Fiorentina

Serie A
30/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Serie A
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Serie A
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
07/02 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X