Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Carlos Alcaraz 1 | |
![]() Theo Walcott (Kiến tạo: Carlos Alcaraz) 14 | |
![]() Gabriel Martinelli (Kiến tạo: Bukayo Saka) 20 | |
![]() Carlos Alcaraz 27 | |
![]() Romain Perraud 32 | |
![]() Duje Caleta-Car (Thay: Jan Bednarek) 41 | |
![]() Kyle Walker-Peters 42 | |
![]() Oleksandr Zinchenko 45+4' | |
![]() Lyanco (Thay: Carlos Alcaraz) 46 | |
![]() Leandro Trossard (Thay: Fabio Vieira) 57 | |
![]() Duje Caleta-Car (Kiến tạo: Armel Bella-Kotchap) 66 | |
![]() Edward Nketiah (Thay: Oleksandr Zinchenko) 72 | |
![]() Adam Armstrong 76 | |
![]() Kamaldeen Sulemana (Thay: Theo Walcott) 77 | |
![]() Paul Onuachu (Thay: Adam Armstrong) 77 | |
![]() Reiss Nelson (Thay: Gabriel Martinelli) 85 | |
![]() Ibrahima Diallo (Thay: Romeo Lavia) 86 | |
![]() Martin Oedegaard (Kiến tạo: Ben White) 88 | |
![]() Bukayo Saka 90 | |
![]() Ibrahima Diallo 90+4' |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Southampton


Diễn biến Arsenal vs Southampton
Số người tham dự hôm nay là 60175.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 74%, Southampton: 26%.
Duje Caleta-Car giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Armel Bella-Kotchap của Southampton chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Arsenal được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Southampton.
Thomas Partey thực hiện cú dứt điểm, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đi trúng đích.
Rob Holding thắng thử thách trên không trước Paul Onuachu
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Reiss Nelson của Arsenal vấp phải Mohamed Elyounoussi
Armel Bella-Kotchap của Southampton chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Reiss Nelson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Southampton bắt đầu phản công.
Leandro Trossard của Arsenal đá phạt góc bên cánh trái.
James Ward-PrTHER cản phá thành công cú sút
Cú sút của Reiss Nelson bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 74%, Southampton: 26%.

Thẻ vàng cho Ibrahima Diallo.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Ibrahima Diallo của Southampton vấp phải Gabriel Jesus
Quả phát bóng lên cho Southampton.
Trò chơi được khởi động lại.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Southampton
Arsenal (4-3-3): Aaron Ramsdale (1), Ben White (4), Rob Holding (16), Gabriel Magalhaes (6), Oleksandr Zinchenko (35), Martin Odegaard (8), Thomas Partey (5), Fabio Vieira (21), Bukayo Saka (7), Gabriel Jesus (9), Gabriel Martinelli (11)
Southampton (4-4-2): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Jan Bednarek (35), Armel Bella-Kotchap (37), Romain Perraud (15), Mohamed Elyounoussi (24), James Ward-Prowse (8), Romeo Lavia (45), Adam Armstrong (9), Theo Walcott (32), Carlos Jonas Alcaraz (26)


Thay người | |||
57’ | Fabio Vieira Leandro Trossard | 41’ | Jan Bednarek Duje Caleta-Car |
72’ | Oleksandr Zinchenko Eddie Nketiah | 46’ | Carlos Alcaraz Lyanco |
85’ | Gabriel Martinelli Reiss Nelson | 77’ | Theo Walcott Kamal-Deen Sulemana |
77’ | Adam Armstrong Paul Onuachu | ||
86’ | Romeo Lavia Ibrahima Diallo |
Cầu thủ dự bị | |||
Kieran Tierney | Joe Aribo | ||
Matt Turner | Kamal-Deen Sulemana | ||
Jakub Kiwior | Alex McCarthy | ||
Reuell Walters | Lyanco | ||
Emile Smith-Rowe | Duje Caleta-Car | ||
Jorginho | Stuart Armstrong | ||
Eddie Nketiah | Ibrahima Diallo | ||
Leandro Trossard | Mislav Orsic | ||
Reiss Nelson | Paul Onuachu |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại