Lilian Rao-Lisoa đã hỗ trợ ghi bàn.
![]() Pierrick Capelle (Kiến tạo: Zinedine Ferhat) 29 | |
![]() Romaric Yapi 41 | |
![]() Facinet Conte (Thay: Issiar Drame) 56 | |
![]() Facinet Conte (Thay: Issiar Drame) 56 | |
![]() Cheick Keita 63 | |
![]() Kapitbafan Djoco (Thay: Migouel Alfarela) 65 | |
![]() Christophe Vincent (Thay: Julien Maggiotti) 65 | |
![]() Farid El Melali (Thay: Ibrahima Niane) 72 | |
![]() Joseph Romeric Lopy (Thay: Zinedine Ould Khaled) 72 | |
![]() Pierrick Capelle 73 | |
![]() Lilian Rao-Lisoa 77 | |
![]() Lilian Rao-Lisoa (Thay: Zinedine Ferhat) 78 | |
![]() Sekou Lega (Thay: Benjamin Santelli) 79 | |
![]() Jean Bahoya (Thay: Himad Abdelli) 90 | |
![]() Romaric Yapi 90+4' | |
![]() Jean Bahoya (Kiến tạo: Lilian Rao-Lisoa) 90+6' | |
![]() Jean Bahoya (Kiến tạo: Lilian Rao-Lisoa) 90+7' |
Thống kê trận đấu Angers vs SC Bastia


Diễn biến Angers vs SC Bastia

G O O O A A A L - Jean Bahoya đã trúng mục tiêu!
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Lilian Rao-Lisoa đã hỗ trợ ghi bàn.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

G O O O A A A L - Jean Bahoya đã trúng mục tiêu!

G O O O O A A A L Điểm Angers.

G O O O A A A L - Jean Bahoya đã trúng mục tiêu!
Himad Abdelli rời sân và được thay thế bởi Jean Bahoya.
Himad Abdelli rời sân và được thay thế bởi Jean Bahoya.

THẺ ĐỎ! - Romaric Yapi nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Romaric Yapi nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Benjamin Santelli rời sân và được thay thế bởi Sekou Lega.
Benjamin Santelli rời sân và được thay thế bởi Sekou Lega.
Zinedine Ferhat rời sân và được thay thế bởi Lilian Rao-Lisoa.
Zinedine Ferhat rời sân và được thay thế bởi Lilian Rao-Lisoa.
Zinedine Ferhat sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng dành cho Pierrick Capelle.

Thẻ vàng dành cho Pierrick Capelle.
Ibrahima Niane rời sân và được thay thế bởi Farid El Melali.
Ibrahima Niane rời sân và được thay thế bởi Farid El Melali.
Đội hình xuất phát Angers vs SC Bastia
Angers (4-4-2): Yahia Fofana (30), Yan Valery (2), Abdoulaye Bamba (25), Cedric Hountondji (22), Jordan Lefort (21), Zinedine Ferhat (20), Zinedine Ould Khaled (12), Pierrick Capelle (15), Himad Abdelli (10), Ibrahima Niane (7), Lois Diony (9)
SC Bastia (3-5-2): Julien Fabri (23), Cheick Keita (95), Issiar Drame (5), Florian Bohnert (15), Romaric Yapi (27), Julien Maggiotti (8), Tom Ducrocq (13), Dimitri Lienard (11), Dylan Tavares (42), Migouel Alfarela (10), Benjamin Santelli (9)


Thay người | |||
72’ | Zinedine Ould Khaled Joseph Lopy | 56’ | Issiar Drame Facinet Conte |
72’ | Ibrahima Niane Farid El Melali | 65’ | Julien Maggiotti Christophe Vincent |
78’ | Zinedine Ferhat Lilian Rao-Lisoa | 65’ | Migouel Alfarela Kapitbafan Djoco |
90’ | Himad Abdelli Jean Matteo Bahoya | 79’ | Benjamin Santelli Sekou Lega |
Cầu thủ dự bị | |||
Jean Matteo Bahoya | Facinet Conte | ||
Joseph Lopy | Jocelyn Janneh | ||
Lilian Rao-Lisoa | Christophe Vincent | ||
Melvin Zinga | Ablaye Mbaye Baye | ||
Adrien Hunou | Zacharie Boucher | ||
Farid El Melali | Kapitbafan Djoco | ||
Florent Hanin | Sekou Lega |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Angers
Thành tích gần đây SC Bastia
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 19 | 4 | 6 | 25 | 61 | B T B T T |
2 | ![]() | 29 | 18 | 4 | 7 | 18 | 58 | T T B T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 27 | 57 | T T T T H |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | B T T B B |
7 | ![]() | 29 | 9 | 14 | 6 | 4 | 41 | B T B T H |
8 | ![]() | 29 | 11 | 8 | 10 | -5 | 41 | B B H B H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 1 | 40 | B H H B T |
10 | ![]() | 29 | 9 | 10 | 10 | -7 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 29 | 11 | 4 | 14 | -9 | 37 | B H T B T |
12 | ![]() | 29 | 9 | 8 | 12 | 3 | 35 | B T H H T |
13 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 0 | 34 | B T T B B |
14 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -13 | 34 | B T T B H |
15 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | -14 | 34 | B B T H B |
16 | 29 | 8 | 4 | 17 | -22 | 28 | T B H T B | |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -15 | 27 | B B H H B |
18 | ![]() | 29 | 5 | 5 | 19 | -19 | 20 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại