Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Lorient chỉ xoay sở để giành chiến thắng
![]() Pierrick Capelle 4 | |
![]() Abdallah Sima (Kiến tạo: Pierrick Capelle) 10 | |
![]() Farid El Melali 30 | |
![]() Cedric Hountondji 52 | |
![]() Ilyes Chetti (Thay: Souleyman Doumbia) 58 | |
![]() Julien Ponceau (Thay: Bonke Innocent) 61 | |
![]() Amine Salama (Thay: Farid El Melali) 70 | |
![]() Nabil Bentaleb (Thay: Himad Abdelli) 76 | |
![]() Ibrahima Kone (Thay: Laurent Abergel) 76 | |
![]() Sirine Doucoure (Thay: Yoann Cathline) 77 | |
![]() (og) Abdallah Sima 79 | |
![]() Enzo Le Fee (Kiến tạo: Ibrahima Kone) 88 |
Thống kê trận đấu Angers vs Lorient


Diễn biến Angers vs Lorient
Kiểm soát bóng: Angers: 42%, Lorient: 58%.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Angers: 41%, Lorient: 59%.
Montassar Talbi của Lorient chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Quả phát bóng lên cho Angers.
Ibrahima Kone chiến thắng thử thách trên không trước Yan Valery
Quả phát bóng lên cho Lorient.
Abdallah Sima thực hiện cú dứt điểm, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đi trúng đích.
Gedeon Kalulu của Lorient chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Angers thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lorient thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả tạt của Yan Valery từ Angers tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Gedeon Kalulu của Lorient vấp ngã Nabil Bentaleb
Miha Blazic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Sirine Doucoure tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Enzo Le Fee của Lorient thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Lorient thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Angers thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Cedric Hountondji chiến thắng thử thách trên không trước Montassar Talbi
Đội hình xuất phát Angers vs Lorient
Angers (4-2-3-1): Paul Bernardoni (1), Yann Valery (94), Cedric Hountondji (22), Miha Blazic (5), Souleyman Doumbia (3), Pierrick Capelle (15), Batista Mendy (2), Farid El Melali (28), Adrien Hunou (23), Himad Abdelli (10), Abdallah Sima (19)
Lorient (4-2-3-1): Vito Mannone (1), Gedeon Kalulu (24), Chrislain Matsima (4), Montassar Talbi (3), Vincent Le Goff (25), Bonke Innocent (8), Laurent Abergel (6), Dango Ouattara (11), Enzo Le Fee (10), Yoann Cathline (22), Terem Moffi (13)


Thay người | |||
58’ | Souleyman Doumbia Ilyes Chetti | 61’ | Bonke Innocent Julien Ponceau |
70’ | Farid El Melali Amine Salama | 76’ | Laurent Abergel Ibrahima Kone |
76’ | Himad Abdelli Nabil Bentaleb | 77’ | Yoann Cathline Sirine Ckene Doucoure |
Cầu thủ dự bị | |||
Theo Borne | Teddy Bartouche | ||
Abdoulaye Bamba | Darline Yongwa | ||
Halid Sabanovic | Bamo Meite | ||
Nabil Bentaleb | Quentin Boisgard | ||
Ilyes Chetti | Julien Ponceau | ||
Waniss Taibi | Adil Aouchiche | ||
Sada Thioub | Stephane Diarra | ||
Amine Salama | Ibrahima Kone | ||
Jean Matteo Bahoya | Sirine Ckene Doucoure |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Angers vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Angers
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại