Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Giovanni Alessandro Gonzalez Apud (Thay: Omar Mascarell) 33 | |
![]() Giovanni Gonzalez (Thay: Omar Mascarell) 33 | |
![]() Gonzalo Melero (Thay: Dion Lopy) 46 | |
![]() Largie Ramazani (Thay: Lucas Robertone) 46 | |
![]() Idrissu Baba (Thay: Juan Brandariz) 46 | |
![]() Manu Morlanes (Thay: Antonio Sanchez) 57 | |
![]() Idrissu Baba 73 | |
![]() Abdon Prats (Thay: Cyle Larin) 75 | |
![]() Javi Llabres (Thay: Pablo Maffeo) 75 | |
![]() Amath Ndiaye (Thay: Manu Morlanes) 76 | |
![]() Javi Llabres (Thay: Sergi Darder) 76 | |
![]() Amath Ndiaye 76 | |
![]() Amath Ndiaye (Thay: Sergi Darder) 76 | |
![]() Lazaro (Thay: Adrian Embarba) 80 | |
![]() Leo Baptistao 83 | |
![]() Lucas Robertone 84 | |
![]() Arnau Puigmal (Thay: Gonzalo Melero) 85 | |
![]() Lucas Robertone 87 | |
![]() Matija Nastasic 89 |
Thống kê trận đấu Almeria vs Mallorca


Diễn biến Almeria vs Mallorca
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sergio Akieme của Almeria vấp ngã Daniel Rodriguez
Kiểm soát bóng: Almeria: 55%, Mallorca: 45%.
Kiểm soát bóng: Almeria: 53%, Mallorca: 47%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Idrissu Baba của Almeria vấp ngã Abdon Prats
Samu giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Lazaro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Antonio Raillo giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Almeria thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Mallorca thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Cesar Montes của Almeria cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Javi Llabres thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Luis Maximiano ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Manu Morlanes của Mallorca vấp ngã Lazaro
Idrissu Baba giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Javi Llabres
Lazaro giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Giovanni Gonzalez
Quả phát bóng lên cho Almeria.
Ồ... đó là người trông trẻ! Đáng lẽ Javi Llabres phải ghi bàn từ vị trí đó
Javi Llabres thực hiện cú sút nhưng nỗ lực của anh ấy chưa bao giờ đi trúng đích.
Amath Ndiaye tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Mallorca bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Almeria vs Mallorca
Almeria (4-4-2): Luis Maximiano (25), Chumi (21), Edgar Gonzalez (3), Cesar Montes (22), Sergio Akieme (15), Pozo (17), Dion Lopy (6), Lucas Robertone (5), Adri Embarba (10), Leo Baptistao (12), Sergio Arribas (19)
Mallorca (4-2-3-1): Predrag Rajkovic (1), Pablo Maffeo (15), Raillo (21), Matija Nastasic (2), Jaume Costa (11), Omar Mascarell (5), Samu (12), Antonio Sanchez (18), Sergi Darder (10), Dani Rodriguez (14), Cyle Larin (17)


Thay người | |||
46’ | Juan Brandariz Iddrisu Baba | 33’ | Omar Mascarell Giovanni Alessandro Gonzalez Apud |
46’ | Arnau Puigmal Gonzalo Melero | 57’ | Antonio Sanchez Manu Morlanes |
46’ | Lucas Robertone Largie Ramazani | 75’ | Cyle Larin Abdon |
80’ | Adrian Embarba Lazaro Vinicius Marques | 75’ | Pablo Maffeo Javier Llabres |
85’ | Gonzalo Melero Arnau Puigmal | 76’ | Sergi Darder Amath Ndiaye |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Marino | Siebe Van Der Heyden | ||
Fernando Martinez | Dominik Greif | ||
Kaiky Melo | Iván Cuéllar | ||
Alex Centelles | Copete | ||
Houboulang Mendes | Giovanni Alessandro Gonzalez Apud | ||
Iddrisu Baba | David Lopez | ||
Arnau Puigmal | Marcos Fernandez Cozar | ||
Gonzalo Melero | Manu Morlanes | ||
Lazaro Vinicius Marques | Daniel Luna | ||
Largie Ramazani | Abdon | ||
Rachad Dhimi | Javier Llabres | ||
Marciano Sanca Tchami | Amath Ndiaye |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Almeria vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Almeria
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 21 | 4 | 5 | 54 | 67 | T T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 6 | 5 | 32 | 63 | B T T T B |
3 | ![]() | 30 | 16 | 9 | 5 | 23 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | 4 | 48 | T T T T H |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
7 | ![]() | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T T H T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | -2 | 41 | B B H T T |
9 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H H T B B |
11 | ![]() | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 30 | 8 | 10 | 12 | -13 | 34 | H T H T T |
16 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 30 | 6 | 8 | 16 | -17 | 26 | H B H H B |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại