Algeria được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
![]() Baghdad Bounedjah 4 | |
![]() Ramy Bensebaini 8 | |
![]() Basilio Nchama 9 | |
![]() Frederic Bikoro 43 | |
![]() Aissa Mandi 45 | |
![]() Oscar Siafa 45 | |
![]() Obiang Obono Esteban (Kiến tạo: Josete Miranda) 70 | |
![]() Obiang Obono Esteban 90+4' |
Thống kê trận đấu Algeria vs Equatorial Guinea


Diễn biến Algeria vs Equatorial Guinea
Ném biên dành cho Algeria tại Stade omnisport de Douala.

Esteban Orozco Fernandez (Equatorial Guinea) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Oscar Siafa (Equatorial Guinea) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Algeria đá phạt.
Quả phát bóng lên cho Algeria tại Stade omnisport de Douala.
Equatorial Guinea đang tiến về phía trước và Josete Miranda thực hiện một đòn tấn công, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
Equatorial Guinea đang tiến về phía trước và Luis Nlavo thực hiện một cú sút, nhưng nó lại chệch mục tiêu.
Equatorial Guinea tiến về phía trước và Pablo Ganet đã thực hiện được một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Ném biên Algeria.
Iban Salvador, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. Santiago Bocari Eneme là người vào thay cho Equatorial Guinea.
Equatorial Guinea được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
An toàn khi Algeria được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Algeria bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Equatorial Guinea ở gần khu vực penalty.
Algeria được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Algeria cần phải thận trọng. Equatorial Guinea thực hiện quả ném biên tấn công.
Mario Escobar ra hiệu cho một quả ném biên ở Equatorial Guinea bên phần sân của Algeria.
Mario Escobar thưởng cho Equatorial Guinea một quả phát bóng lên.
Mario Escobar ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Algeria trong phần sân của họ.
Algeria tiến lên rất nhanh nhưng Mario Escobar đã thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Algeria vs Equatorial Guinea
Algeria (4-2-3-1): Rais M'Bolhi (23), Youcef Atal (20), Aissa Mandi (2), Djameleddine Benlamri (4), Ramy Bensebaini (21), Ismael Bennacer (22), Sofiane Bendebka (14), Riyad Mahrez (7), Sofiane Feghouli (10), Mohamed Youcef Belaili (8), Baghdad Bounedjah (9)
Equatorial Guinea (4-2-3-1): Jesus Owono (1), Carlos Akapo (15), Obiang Obono Esteban (21), Saul Coco (16), Basilio Nchama (11), Pablo Ganet (22), Jose Machin (8), Iban Salvador (6), Frederic Bikoro (4), Jannick Buyla Sam (14), Oscar Siafa (9)


Thay người | |||
54’ | Djameleddine Benlamri Mehdi Tahrat | 46’ | Oscar Siafa Luis Nlavo |
64’ | Baghdad Bounedjah Islam Slimani | 66’ | Frederic Bikoro Josete Miranda |
64’ | Sofiane Feghouli Farid Boulaya | 66’ | Jannick Buyla Sam Dorian Hanza |
73’ | Sofiane Bendebka Yacine Brahimi | 90’ | Iban Salvador Santiago Eneme |
Cầu thủ dự bị | |||
Houcine Benayada | Manuel Sapunga | ||
Mohamed Amoura | Mariano Mba | ||
Alexandre Oukidja | Josete Miranda | ||
Mohamed Tougai | Cosme Anvene | ||
Ilyes Chetti | Marvin Anieboh | ||
Islam Slimani | Ruben Belima | ||
Mehdi Tahrat | Javier Akapo | ||
Adem Zorgane | Santiago Eneme | ||
Farid Boulaya | Luis Nlavo | ||
Yacine Brahimi | Miguel Angel Maye | ||
Haris Belkebla | Dorian Hanza | ||
Said Benrahma | Alex Balboa |
Nhận định Algeria vs Equatorial Guinea
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Algeria
Thành tích gần đây Equatorial Guinea
Bảng xếp hạng Can Cup
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại