Alcorcon được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
![]() Jose Angel Jurado 23 | |
![]() Riccardo Capellini 35 | |
![]() Riccardo Capellini 39 | |
![]() Iago Carracedo (Thay: Haissem Hassan) 46 | |
![]() Juan Hernandez (Thay: Jose Carlos Ramirez) 59 | |
![]() Ivan Calero 63 | |
![]() Hugo Fraile (Thay: Borja Valle) 70 | |
![]() Joel Valencia (Thay: Ivan Calero) 70 | |
![]() Rodrigo Riquelme (Thay: Roger Brugue) 80 | |
![]() Giovani Zarfino (Thay: Laure) 86 | |
![]() Luciano Vega (Thay: Oscar Rivas) 86 | |
![]() Oriol Rey (Thay: Alex Lopez) 89 | |
![]() Jorge Aguirre (Thay: Sergio Camello) 90 |
Thống kê trận đấu Alcorcon vs Mirandes


Diễn biến Alcorcon vs Mirandes
Lolo Escobar (Mirandes) thay người thứ tư, với Jorge Aguirre thay Sergio Camello.
Mirandes được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Quả phạt góc được trao cho Alcorcon.
Ném biên Alcorcon.
Ném biên Mirandes.
Mirandes thay người thứ ba với Oriol Rey thay Alex Lopez.
Quả phát bóng lên cho Mirandes tại Santo Domingo.
Jose Antonio Lopez Toca được hưởng quả phạt góc của Alcorcon.
Đá phạt Alcorcon.
Đá phạt cho Alcorcon trong hiệp của họ.
Giovanni Zarfino dự bị cho Antonio Moyano cho Alcorcon.
Lucho tham gia phụ cho Oscar Rivas Viondi cho Alcorcon.
Alcorcon thay người thứ tư với Lucho thay cho Oscar Rivas Viondi.
Đá phạt cho Mirandes trong hiệp của họ.
Rodrigo Riquelme của Mirandes thực hiện cú sút vào khung thành Santo Domingo. Nhưng nỗ lực không thành công.
Joel Valencia của Mirandes thực hiện một cú sút vào khung thành Santo Domingo. Nhưng nỗ lực không thành công.
Jose Antonio Lopez Toca ra hiệu cho Mirandes đá phạt.
Jose Antonio Lopez Toca cho đội khách một quả ném biên.
Ném biên dành cho Alcorcon tại Santo Domingo.
Lolo Escobar đang thực hiện sự thay thế thứ hai của đội tại Santo Domingo với Rodrigo Riquelme thay thế Brugue.
Đội hình xuất phát Alcorcon vs Mirandes
Alcorcon (5-4-1): Daniel Jimenez (1), Laure (2), Oscar Rivas (35), David Fernandez (19), Jose Carlos Ramirez (3), Ivan Calero (20), Oscar Arribas (22), Antonio Moyano (26), Jose Angel Jurado (25), Borja Valle (24), Xisco (18)
Mirandes (5-4-1): Raul Lizoain (13), Sergio Carreira (2), Odei Onaindia (5), Anderson Arroyo (4), Riccardo Capellini (15), Imanol Garcia de Albeniz (19), Haissem Hassan (9), Alex Lopez (6), Victor Meseguer (8), Roger Brugue (14), Sergio Camello (24)


Thay người | |||
59’ | Jose Carlos Ramirez Juan Hernandez | 46’ | Haissem Hassan Iago Carracedo |
70’ | Ivan Calero Joel Valencia | 80’ | Roger Brugue Rodrigo Riquelme |
70’ | Borja Valle Hugo Fraile | 89’ | Alex Lopez Oriol Rey |
86’ | Oscar Rivas Luciano Vega | 90’ | Sergio Camello Jorge Aguirre |
86’ | Laure Giovani Zarfino |
Cầu thủ dự bị | |||
Luciano Vega | Inigo Vicente | ||
Ander Gorostidi | Iago Carracedo | ||
Joel Valencia | Rodrigo Riquelme | ||
Hugo Fraile | Oriol Rey | ||
Juan Hernandez | Jorge Aguirre | ||
Giovani Zarfino | Victor Sanchis | ||
Carlos Hernandez | Ramon Juan | ||
Asier Cordoba | Martin Calderon | ||
Juan Aguilera | |||
Fidel Escobar | |||
Jose Suarez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alcorcon
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại