Andres Fuentes Molina ra hiệu cho Albacete đá phạt.
![]() Alberto Quiles (Kiến tạo: Manuel Fuster) 58 | |
![]() Juanjo (Thay: Jeremy Blasco) 64 | |
![]() Javi Mier (Thay: Kento Hashimoto) 65 | |
![]() Ivan Martos 65 | |
![]() Hugo Vallejo 65 | |
![]() Ivan Martos (Thay: Ignasi Vilarrasa) 65 | |
![]() Hugo Vallejo (Thay: Joaquin Munoz) 65 | |
![]() Jonathan Cristian Silva 66 | |
![]() Julio Alonso (Thay: Jonathan Cristian Silva) 68 | |
![]() Higinio Marin (Thay: Alberto Quiles) 68 | |
![]() Jorge Pulido (Kiến tạo: Oscar Sielva) 71 | |
![]() Riki Rodriguez 76 | |
![]() Juanma Garcia (Thay: Agus Medina) 83 | |
![]() Samuel Shashoua (Thay: Fidel Chaves) 83 | |
![]() Eladio Zorrilla 87 | |
![]() Antonio Pacheco (Thay: Riki Rodriguez) 88 | |
![]() Carlos Gutierrez (Thay: Gerard Valentin) 89 | |
![]() Juanma Garcia 90+2' | |
![]() Oscar Sielva 90+8' | |
![]() Javi Martinez 90+10' |
Thống kê trận đấu Albacete vs Huesca


Diễn biến Albacete vs Huesca
Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả đá phạt cho Huesca bên phần sân nhà.
Liệu Albacete có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Huesca không?
Andres Fuentes Molina ra hiệu cho Albacete thực hiện quả ném biên bên phần sân của Huesca.
Andres Fuentes Molina ra hiệu cho Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Andres Fuentes Molina ra hiệu có một quả ném biên cho Albacete ở gần khu vực khung thành của Huesca.
Andres Fuentes Molina trao cho Albacete quả phát bóng lên.
Huesca được hưởng quả phạt góc do Andres Fuentes Molina thực hiện.
Gerard Valentín của Huesca sút trúng đích nhưng không thành công.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Albacete.
Alberto Quiles Piosa của Albacete thực hiện cú sút chệch khung thành.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Huesca.
Quả phát bóng lên cho Huesca tại Carlos Belmonte.
Trong cuộc tấn công của Albacete Albacete qua Alberto Quiles Piosa. Tuy nhiên, pha dứt điểm không đạt mục tiêu.
Huesca cần phải thận trọng. Albacete thực hiện quả ném biên tấn công.
Liệu Albacete có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Huesca không?
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Albacete.
Huesca được hưởng phạt góc.
Albacete thực hiện quả ném biên bên phần sân Huesca.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Albacete vs Huesca
Albacete (4-3-3): Tomas Vaclik (25), Alvaro Rodriguez (23), Djetei Mohamed (2), Antonio Cristian (24), Jonathan Silva (3), Riki (8), Lander Olaetxea (19), Agustin Medina (4), Manuel Fuster Lazaro (10), Alberto Quiles Piosa (21), Fidel (11)
Huesca (4-3-3): Alvaro Fernandez (1), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Javi Martinez (8), Oscar Sielva (23), Kento Hashimoto (10), Gerard Valentín (7), Elady Zorrilla (21), Joaquin Munoz (11)


Thay người | |||
68’ | Jonathan Cristian Silva Julio Alonso | 64’ | Jeremy Blasco Juanjo Nieto |
68’ | Alberto Quiles Higinio Marin | 65’ | Ignasi Vilarrasa Ivan Martos |
83’ | Agus Medina Juanma Garcia | 65’ | Kento Hashimoto Javi Mier |
83’ | Fidel Chaves Samuel Shashoua | 65’ | Joaquin Munoz Hugo Vallejo |
88’ | Riki Rodriguez Pacheco Ruiz | 89’ | Gerard Valentin Carlos Gutierrez |
Cầu thủ dự bị | |||
Bernabe Barragan Maestre | Juan Manuel Perez | ||
Diego Altube | Juanjo Nieto | ||
Carlos Isaac | Ivan Martos | ||
Julio Alonso | Carlos Gutierrez | ||
Juan Antonio Ros | Alex Balboa | ||
Pacheco Ruiz | Javi Mier | ||
Rai Marchan | Iker Kortajarena | ||
Juanma Garcia | Iker Gil | ||
Dani Escriche | Enzo Lombardo | ||
Samuel Shashoua | Hugo Vallejo | ||
Pedro Benito | Rafael Tresaco | ||
Higinio Marin |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại