Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Espanyol!
![]() (Pen) Manuel Fuster 26 | |
![]() Fernando Calero (Kiến tạo: Leandro Cabrera) 40 | |
![]() (Pen) Manuel Fuster 43 | |
![]() Alberto Quiles Piosa (Thay: Higinio Marin) 53 | |
![]() Alberto Quiles (Thay: Higinio Marin) 53 | |
![]() Lander Olaetxea 62 | |
![]() Antonio Cristian 63 | |
![]() Fernando Calero 64 | |
![]() Landry Dimata (Thay: Jose Carlos Lazo) 67 | |
![]() Juan Antonio (Thay: Antonio Cristian) 67 | |
![]() Agus Medina (Thay: Carlos Munoz) 67 | |
![]() Oscar Gil 72 | |
![]() Antonio Pacheco (Thay: Lander Olaetxea) 78 | |
![]() Samuel Shashoua (Thay: Manuel Fuster) 78 | |
![]() Jose Gragera (Thay: Keidi Bare) 79 | |
![]() Edu Exposito (Thay: Nico Ribaudo) 87 | |
![]() Omar El Hilali (Thay: Jofre Carreras) 88 | |
![]() Alberto Quiles 90+3' | |
![]() Juan Antonio 90+7' | |
![]() Pol Lozano 90+8' |
Thống kê trận đấu Albacete vs Espanyol


Diễn biến Albacete vs Espanyol
Espanyol có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Albacete không?
Espanyol được hưởng quả phát bóng lên.
Espanyol được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Adrian Cordero Vega cho Albacete quả phát bóng lên.

Thẻ vàng cho Pol Lozano.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Albacete.

Thẻ vàng cho Juan Antonio.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Espanyol được hưởng quả phạt góc.

G O O O A A A L - Alberto Quiles đã trúng đích!
Liệu Espanyol có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên phần sân của Albacete?
Jofre Carreras rời sân nhường chỗ cho Omar El Hilali.
Jofre Carreras rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Adrian Cordero Vega cho Espanyol thực hiện quả ném biên, gần khu vực Albacete.
Nico Ribaudo rời sân và vào thay là Edu Exposito.
Nico Ribaudo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân của Albacete.
Keidi Bare rời sân nhường chỗ cho Jose Gragera.
Adrian Cordero Vega ra hiệu cho Espanyol hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Albacete vs Espanyol
Albacete (4-4-2): Bernabe Barragan Maestre (1), Alvaro Rodriguez (23), Djetei Mohamed (2), Antonio Cristian (24), Julio Alonso (17), Carlos Isaac (22), Riki (8), Lander Olaetxea (19), Manuel Fuster Lazaro (10), Higinio Marin (9), Juanma Garcia (7)
Espanyol (4-3-3): Fernando Pacheco (13), Oscar Gil (2), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Brian Olivan (14), Nico (21), Pol Lozano (10), Keidi Bare (8), Jofre Carreras (29), Martin Braithwaite (22), Jose Carlos Lazo (16)


Thay người | |||
53’ | Higinio Marin Alberto Quiles Piosa | 67’ | Jose Carlos Lazo Nany Dimata |
67’ | Carlos Munoz Agustin Medina | 79’ | Keidi Bare Jose Gragera |
67’ | Antonio Cristian Juan Antonio Ros | 87’ | Nico Ribaudo Edu Exposito |
78’ | Lander Olaetxea Pacheco Ruiz | 88’ | Jofre Carreras Omar El Hilali |
78’ | Manuel Fuster Samuel Shashoua |
Cầu thủ dự bị | |||
Jonathan Silva | Nabil Touaizi | ||
Pacheco Ruiz | Joan Garcia Pons | ||
Diego Altube | Javier Hernandez | ||
Agustin Medina | Nany Dimata | ||
Alberto Quiles Piosa | Sergi Gomez | ||
Juan Antonio Ros | Omar El Hilali | ||
Samuel Shashoua | Angel Fortuno | ||
Jovanny Bolivar | Joan Puig Mateos | ||
Edu Exposito | |||
Jose Gragera |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại