Nó đang trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Albacete gần vòng cấm.
![]() Tomas Alarcon 15 | |
![]() Alvaro Rodriguez 16 | |
![]() Darío Poveda (Thay: Juan Jose Narvaez) 46 | |
![]() Dario Poveda (Thay: Juan Narvaez) 46 | |
![]() Juanma Garcia (Thay: Alberto Quiles) 62 | |
![]() Jonathan Cristian Silva (Thay: Julio Alonso) 62 | |
![]() Alvaro Rodriguez 65 | |
![]() Arnau Ortiz (Thay: Gonzalo Verdu) 66 | |
![]() Ivan Ayllon (Thay: Alfredo Ortuno) 66 | |
![]() Daniel Escriche 71 | |
![]() Jose Fontan (Kiến tạo: Jairo) 73 | |
![]() Fidel Chaves (Thay: Agus Medina) 78 | |
![]() Juan Carlos (Thay: Tomas Alarcon) 83 | |
![]() Jonathan Cristian Silva 86 | |
![]() Higinio Marin (Thay: Daniel Escriche) 86 | |
![]() Samuel Shashoua (Thay: Manuel Fuster) 86 | |
![]() Mikel Rico 89 | |
![]() Mikel Rico (Thay: Andy) 89 |
Thống kê trận đấu Albacete vs Cartagena


Diễn biến Albacete vs Cartagena

Tomás Alarcon (Cartagena) đã nhận thẻ vàng từ Iosu Galech Apezteguia.
Iosu Galech Apezteguia trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Cartagena trên Carlos Belmonte.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu cho Albacete thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cartagena.
Andy rời sân và được thay thế bởi Mikel Rico.
Cartagena được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Cristian Silva.
Iosu Galech Apezteguia ra hiệu có một quả ném biên cho Albacete ở gần khu vực khung thành của Cartagena.
Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Samuel Shashoua.
Manuel Fuster sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Quả đá phạt cho Albacete bên phần sân của Cartagena.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Daniel Escriche rời sân và được thay thế bởi Higinio Marin.
Ném biên cho Albacete trên Carlos Belmonte.
Tomas Alarcon rời sân và được thay thế bởi Juan Carlos.
Tomas Alarcon sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Cartagena thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Fidel.
Cartagena được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Jairo đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Albacete vs Cartagena
Albacete (4-4-2): Bernabe Barragan Maestre (1), Alvaro Rodriguez (23), Kaiky (15), Antonio Cristian (24), Julio Alonso (17), Agustin Medina (4), Lander Olaetxea (19), Riki (8), Manuel Fuster Lazaro (10), Alberto Quiles Piosa (21), Dani Escriche (16)
Cartagena (4-3-3): Raul Lizoain (13), Ivan Calero (16), Pedro Alcala (4), Gonzalo Verdu (5), Jose Fontán (14), Tomás Alarcon (23), Damian Musto (18), Andy (6), Jairo Izquierdo (20), Alfredo Ortuno (9), Juan Jose Narvaez (12)


Thay người | |||
62’ | Alberto Quiles Juanma Garcia | 46’ | Juan Narvaez Darío Poveda |
62’ | Julio Alonso Jonathan Silva | 66’ | Alfredo Ortuno Ivan Ayllon Descalzo |
78’ | Agus Medina Fidel | 66’ | Gonzalo Verdu Arnau Ortiz |
86’ | Manuel Fuster Samuel Shashoua | 83’ | Tomas Alarcon Juan Carlos |
86’ | Daniel Escriche Higinio Marin | 89’ | Andy Mikel Rico |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Altube | Jhafets Reyes | ||
Juan Antonio Ros | Tomas Mejias | ||
Samuel Shashoua | Darío Poveda | ||
Juanma Garcia | Ivan Ayllon Descalzo | ||
Higinio Marin | Kiko Olivas | ||
Fidel | Diego Moreno | ||
Djetei Mohamed | Juan Carlos | ||
Jonathan Silva | Arnau Sola | ||
Rai | Jony Alamo | ||
Pacheco Ruiz | Arnau Ortiz | ||
Pedro Benito | Isak Jansson | ||
Mikel Rico |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Albacete
Thành tích gần đây Cartagena
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại