Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Joan Jordan 12 | |
![]() Florian Lejeune 34 | |
![]() Ruben Duarte 49 | |
![]() Rafa Mir (Thay: Youssef En-Nesyri) 58 | |
![]() Oliver Torres (Thay: Joan Jordan) 58 | |
![]() Pere Pons 62 | |
![]() Manu Garcia (Thay: Pere Pons) 72 | |
![]() Jason (Thay: Edgar Mendez) 78 | |
![]() Luismi Cruz (Thay: Lucas Ocampos) 79 | |
![]() Ludwig Augustinsson (Thay: Marcos Acuna) 83 | |
![]() Munir El Haddadi (Thay: Jesus Corona) 83 | |
![]() Manu Vallejo (Thay: Luis Rioja) 90 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Sevilla


Diễn biến Alaves vs Sevilla
Tỷ lệ cầm bóng: Deportivo Alaves: 34%, Sevilla: 66%.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Sevilla thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Sevilla.
Jules Kounde giải tỏa áp lực bằng một pha giải nguy
Jason thực hiện một quả tạt từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Rafa Mir từ Sevilla gặp Gonzalo Escalante
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Rafa Mir từ Sevilla gặp Nahuel Tenaglia
Quả phát bóng lên cho Sevilla.
Một cơ hội đến với Nahuel Tenaglia từ Deportivo Alaves nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Jason của Deportivo Alaves thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.
Joselu của Deportivo Alaves chứng kiến đường chuyền của anh ấy bị cản phá bởi đối phương.
Manu Garcia đặt một cây thánh giá ...
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Jason của Deportivo Alaves thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó đã đi ra ngoài để thực hiện quả ném biên.
Jason của Deportivo Alaves cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Sevilla thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Joselu bị phạt vì đẩy Thomas Delaney.
Luis Rioja rời sân, người vào thay là Manuel Vallejo trong tình huống thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Alaves vs Sevilla
Alaves (4-4-1-1): Fernando Pacheco (1), Nahuel Tenaglia (2), Victor Laguardia (5), Florian Lejeune (22), Ruben Duarte (3), Edgar Mendez (17), Gonzalo Escalante (16), Toni Moya (15), Luis Rioja (11), Pere Pons (20), Joselu (9)
Sevilla (4-3-3): Bono (13), Jesus Navas (16), Jules Kounde (23), Nemanja Gudelj (6), Marcos Acuna (19), Joan Jordan (8), Thomas Delaney (18), Ivan Rakitic (10), Jesus Corona (9), Youssef En-Nesyri (15), Lucas Ocampos (5)


Thay người | |||
72’ | Pere Pons Manu Garcia | 58’ | Joan Jordan Oliver Torres |
78’ | Edgar Mendez Jason | 58’ | Youssef En-Nesyri Rafa Mir |
90’ | Luis Rioja Manu Vallejo | 79’ | Lucas Ocampos Luismi Cruz |
83’ | Marcos Acuna Ludwig Augustinsson | ||
83’ | Jesus Corona Munir El Haddadi |
Cầu thủ dự bị | |||
Jason | Marko Dmitrovic | ||
Antonio Sivera | Javier Diaz | ||
Matt Miazga | Ludwig Augustinsson | ||
Saul Garcia | Jose Carmona | ||
Ximo Navarro | Kike Salas | ||
Abdel Abqar | Oliver Torres | ||
Javi Lopez | Luismi Cruz | ||
Manu Garcia | Juanlu | ||
Facundo Pellistri | Nacho Quintana | ||
Miguel De la Fuente | Munir El Haddadi | ||
Manu Vallejo | Rafa Mir | ||
John Guidetti | Ivan Romero |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại