Deportivo Alaves có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Luis Rioja (Kiến tạo: Jon Guridi) 7 | |
![]() (og) Abdelkabir Abqar 15 | |
![]() Erik Lamela (Kiến tạo: Lucas Ocampos) 41 | |
![]() Ruben Duarte (Kiến tạo: Luis Rioja) 44 | |
![]() Fernando (Thay: Ivan Rakitic) 46 | |
![]() Adria Pedrosa (Thay: Marcos Acuna) 46 | |
![]() Kike Garcia (Kiến tạo: Jon Guridi) 54 | |
![]() Kike Garcia (Kiến tạo: Luis Rioja) 59 | |
![]() Oliver Torres (Thay: Lucas Ocampos) 60 | |
![]() Nemanja Gudelj 62 | |
![]() Javi Lopez (Thay: Xeber Alkain) 67 | |
![]() Jesus Corona (Thay: Joan Jordan) 75 | |
![]() Rafa Mir (Thay: Suso) 75 | |
![]() Mamadou Sylla (Thay: Kike Garcia) 79 | |
![]() Antonio Blanco (Thay: Carlos Benavidez) 79 | |
![]() Rafa Marin (Thay: Ruben Duarte) 87 | |
![]() Miguel de la Fuente (Thay: Luis Rioja) 87 | |
![]() Andoni Gorosabel 90+1' | |
![]() Rafa Mir 90+7' | |
![]() Oliver Torres 90+9' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Sevilla


Diễn biến Alaves vs Sevilla
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 33%, Sevilla: 67%.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Oliver Torres vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Oliver Torres của Sevilla vấp ngã Mamadou Sylla
Abdelkabir Abqar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Sevilla được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Abdelkabir Abqar của Deportivo Alaves chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một nỗ lực cá nhân tuyệt vời của Rafa Mir!

G O O O A A A L - Rafa Mir của Sevilla ghi bàn bằng chân phải từ ngoài vòng cấm!
Rafa Mir thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Mamadou Sylla thắng thử thách trên không trước Kike Salas
An toàn với tay của Antonio Sivera khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Sevilla đang kiểm soát bóng.
Kike Salas chiến thắng thử thách trên không trước Mamadou Sylla
Pha vào bóng nguy hiểm của Rafa Mir bên phía Sevilla. Aleksandar Sedlar khi nhận được kết thúc đó.
Aleksandar Sedlar của Deportivo Alaves chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Sevilla được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Quả phát bóng lên cho Deportivo Alaves.
Kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 33%, Sevilla: 67%.
Đội hình xuất phát Alaves vs Sevilla
Alaves (4-1-4-1): Antonio Sivera (1), Andoni Gorosabel (2), Abdel Abqar (5), Aleksandar Sedlar (4), Ruben Duarte (3), Carlos Benavidez (23), Xeber Alkain (17), Ander Guevara (6), Jon Guridi (18), Luis Rioja (11), Kike Garcia (15)
Sevilla (4-2-3-1): Marko Dmitrovic (1), Jesus Navas (16), Nemanja Gudelj (6), Kike Salas (27), Marcos Acuna (19), Ivan Rakitic (10), Joan Jordan (8), Lucas Ocampos (5), Suso (7), Erik Lamela (17), Youssef En-Nesyri (15)


Thay người | |||
67’ | Xeber Alkain Javi Lopez | 46’ | Marcos Acuna Adria Pedrosa |
79’ | Carlos Benavidez Antonio Blanco | 46’ | Ivan Rakitic Fernando |
79’ | Kike Garcia Mamadou Sylla | 60’ | Lucas Ocampos Oliver Torres |
87’ | Ruben Duarte Rafa Marin | 75’ | Joan Jordan Tecatito |
87’ | Luis Rioja Miguel De la Fuente | 75’ | Suso Rafa Mir |
Cầu thủ dự bị | |||
Jose David Alvarez Adsuar | Orjan Nyland | ||
Jesus Owono | Federico Gattoni | ||
Adrian Rodriguez | Adria Pedrosa | ||
Rafa Marin | Tecatito | ||
Nikola Maras | Djibril Sow | ||
Javi Lopez | Oliver Torres | ||
Antonio Blanco | Papu | ||
Miguel De la Fuente | Fernando | ||
Mamadou Sylla | Juanlu | ||
Abde Rebbach | Manuel Bueno Sebastian | ||
Rafa Mir |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại