Luis Rioja rời sân nhường chỗ cho Javi Lopez.
![]() Luis Rioja 13 | |
![]() Eneko Satrustegui Plano (Thay: Saul Garcia) 53 | |
![]() Eneko Satrustegui 53 | |
![]() Eneko Satrustegui (Thay: Saul Garcia) 53 | |
![]() Aritz Aldasoro 57 | |
![]() (Pen) Salva Sevilla 66 | |
![]() Antonio Blanco 68 | |
![]() Yeray Cabanzon 70 | |
![]() Yeray Cabanzon (Thay: Aritz Aldasoro) 70 | |
![]() Arturo Molina 70 | |
![]() Arturo Molina (Thay: Jordi Mboula) 70 | |
![]() Jason (Thay: Abderrahman Rebbach) 72 | |
![]() Roberto Gonzalez (Thay: Jon Guridi) 72 | |
![]() Roberto Gonzalez 75 | |
![]() Antonio Moya (Thay: Salva Sevilla) 78 | |
![]() Carlos Benavidez 78 | |
![]() Carlos Benavidez (Thay: Antonio Blanco) 78 | |
![]() Cedric Omoigui (Thay: Inigo Vicente) 78 | |
![]() Mamadou Sylla (Kiến tạo: Nahuel Tenaglia) 79 | |
![]() Ruben Gonzalez 83 | |
![]() Javi Lopez (Thay: Luis Rioja) 90 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Racing Santander


Diễn biến Alaves vs Racing Santander
Luis Rioja rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Nahuel Tenaglia đã kiến tạo thành bàn thắng.

Thẻ vàng cho Ruben Gonzalez.

G O O O A A A L - Mamadou Sylla đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Mamadou Sylla đã trúng mục tiêu!
Inigo Vicente rời sân nhường chỗ cho Cedric Omoigui.
Inigo Vicente rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Antonio Blanco rời sân nhường chỗ cho Carlos Benavidez.
Antonio Blanco rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Salva Sevilla rời sân, vào thay là Antonio Moya.

NGÀI ĐANG TẮT! - Roberto Gonzalez nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!
Jon Guridi rời sân nhường chỗ cho Roberto Gonzalez.
Abderrahman Rebbach rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jason.
Jordi Mboula rời sân nhường chỗ cho Arturo Molina.
Jordi Mboula rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Yeray Cabanzon.
Aritz Aldasoro rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Antonio Blanco.

G O O O A A A L - Salva Sevilla của Deportivo Alaves sút xa từ chấm phạt đền!

Thẻ vàng cho Aritz Aldasoro.
Đội hình xuất phát Alaves vs Racing Santander
Alaves (4-2-3-1): Antonio Sivera (1), Nahuel Tenaglia (14), Nikola Maras (19), Aleksandar Sedlar (4), Ruben Duarte (3), Salva Sevilla (8), Antonio Blanco (37), Abde Rebbach (21), Jon Guridi (18), Luis Rioja (11), Mamadou Sylla (7)
Racing Santander (4-2-3-1): Miquel Parera (1), Daniel Fernandez Fernandez (23), German Sanchez (16), Ruben Gonzalez Alves (15), Saul Garcia (18), Inigo Sainz Maza Serna (6), Aritz Aldasoro (21), Jordi Mboula (14), Jorge Pombo (24), Inigo Vicente (10), Matheus Aias (19)


Thay người | |||
72’ | Jon Guridi Roberto Gonzalez | 53’ | Saul Garcia Eneko Satrustegui Plano |
72’ | Abderrahman Rebbach Jason | 70’ | Aritz Aldasoro Yeray Cabanzon |
78’ | Salva Sevilla Toni Moya | 70’ | Jordi Mboula Arturo Molina |
78’ | Antonio Blanco Carlos Benavidez | 78’ | Inigo Vicente Omo Cedric Omoigui Olague |
90’ | Luis Rioja Javi Lopez |
Cầu thủ dự bị | |||
Jesus Owono | Yeray Cabanzon | ||
Alex Balboa | Jokin Ezkieta | ||
Victor Laguardia | Gerard Fernandez Castellano | ||
Roberto Gonzalez | Pol Moreno Sanchez | ||
Miguel De la Fuente | Alvaro Mantilla Perez | ||
Javi Lopez | Alfonso Gonzales | ||
Toni Moya | Marco Camus Munoz | ||
Anderson Arroyo | Eneko Satrustegui Plano | ||
Marc Tenas Urena | Omo Cedric Omoigui Olague | ||
Jason | Fausto Antonio Tienza Nunez | ||
Carlos Benavidez | Arturo Molina | ||
Xeber Alkain | Unai Medina Perez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Racing Santander
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại