Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Deportivo Alaves chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Antonio Moya 12 | |
![]() Jorge de Frutos (Kiến tạo: Mickael Malsa) 13 | |
![]() Enric Franquesa 55 | |
![]() John Guidetti 70 | |
![]() (Pen) Joselu 77 | |
![]() Joselu (Kiến tạo: Martin Aguirregabiria) 90+1' | |
![]() Dani Cardenas 90+1' | |
![]() Pepelu 90+5' | |
![]() Victor Laguardia 90+5' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Levante


Diễn biến Alaves vs Levante
Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
Cầm bóng: Deportivo Alaves: 60%, Levante: 40%.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Joselu từ Deportivo Alaves là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Cầm bóng: Deportivo Alaves: 61%, Levante: 39%.
Levante thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Levante thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

Trọng tài không có khiếu nại từ Victor Laguardia, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Cầm bóng: Deportivo Alaves: 61%, Levante: 39%.

Trọng tài không có khiếu nại từ Pepelu, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Trò chơi được khởi động lại.

Thẻ vàng cho Pepelu.
Oscar Duarte từ Levante đi hơi quá xa ở đó khi kéo Joselu xuống
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Thử thách nguy hiểm của Oscar Duarte đến từ Levante. Joselu vào cuối nhận được điều đó.
Levante thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Martin Aguirregabiria giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Ruben Vezo của Levante đưa bóng vào vòng cấm.
Joselu đánh bóng bằng tay.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Alaves vs Levante
Alaves (4-3-3): Fernando Pacheco (1), Martin Aguirregabiria (21), Victor Laguardia (5), Florian Lejeune (22), Ruben Duarte (3), Antonio Moya (15), Mamadou Loum Ndiaye (6), Pere Pons (20), Facundo Pellistri (18), Joselu (9), Luis Rioja (11)
Levante (4-4-1-1): Dani Cardenas (34), Son (2), Oscar Duarte (6), Ruben Vezo (14), Enric Franquesa (3), Jorge de Frutos (18), Jose Campana (24), Mickael Malsa (12), Enis Bardhi (10), Jose Luis Morales (11), Roberto Soldado (16)


Thay người | |||
59’ | Facundo Pellistri Edgar Mendez | 64’ | Son Jorge Miramon |
60’ | Antonio Moya Manu Garcia | 64’ | Roberto Soldado Daniel Gomez |
68’ | Pere Pons John Guidetti | 78’ | Jose Luis Morales Rober |
90’ | Luis Rioja Ivan Martin | 78’ | Jorge de Frutos Alejandro Cantero |
86’ | Mickael Malsa Pepelu |
Cầu thủ dự bị | |||
Edgar Mendez | Aitor | ||
Antonio Sivera | Rober | ||
Ivan Martin | Nemanja Radoja | ||
Alberto Rodriguez | Alejandro Blesa | ||
Matt Miazga | Pepelu | ||
Mamadou Sylla | Nikola Vukcevic | ||
Tomas Pina | Jorge Miramon | ||
John Guidetti | Daniel Gomez | ||
Saul Garcia | Coke | ||
Manu Garcia | Pablo Martinez | ||
Miguel de la Fuente | Alejandro Cantero | ||
Javi Lopez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Levante
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Levante
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại