Gabriel Veiga rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.
![]() Roger Ibanez 14 | |
![]() Wenderson Galeno 44 | |
![]() Ivan Toney 45+2' | |
![]() Abdulelah Al Amri (Thay: Saad Al-Mousa) 46 | |
![]() Roger Ibanez (Kiến tạo: Riyad Mahrez) 51 | |
![]() Saleh Al-Shehri (Thay: Unai Hernandez) 69 | |
![]() Hamed Al-Shanqiti (Thay: Mohammed Al-Mahasneh) 69 | |
![]() Fabinho 72 | |
![]() Moussa Diaby (Kiến tạo: Saleh Al-Shehri) 74 | |
![]() Saleh Al-Shehri 82 | |
![]() Ivan Toney 82 | |
![]() Eid Al-Muwallad (Thay: Firas Al-Buraikan) 85 | |
![]() Fawaz Al Sagour (Thay: Muhannad Shanqeeti) 90 | |
![]() Abdulrahman Al-Obood (Thay: Houssem Aouar) 90 | |
![]() Fahad Al Rashidi (Thay: Gabriel Veiga) 90 | |
![]() Karim Benzema (Kiến tạo: Abdulelah Al Amri) 90+4' | |
![]() Gabriel Veiga 90+6' |
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Ittihad


Diễn biến Al Ahli vs Al Ittihad

Thẻ vàng cho Gabriel Veiga.
Abdulelah Al Amri đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al Sagour.
Firas Al-Buraikan rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.

V À A A O O O - Ivan Toney đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Saleh Al-Shehri.
Saleh Al-Shehri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Moussa Diaby đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Fabinho.
Mohammed Al-Mahasneh rời sân và được thay thế bởi Hamed Al-Shanqiti.
Unai Hernandez rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.
Riyad Mahrez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Roger Ibanez đã ghi bàn!
Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Amri.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Ivan Toney.

Thẻ vàng cho Wenderson Galeno.
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Ittihad
Al Ahli (4-4-2): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Mohammed Sulaiman (5), Riyad Mahrez (7), Franck Kessié (79), Gabri Veiga (24), Galeno (13), Firas Al-Buraikan (9), Ivan Toney (99)
Al Ittihad (4-2-3-1): Mohammed Al-Mahasneh (33), Muhannad Alshanqiti (13), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Unai Hernandez (30), Karim Benzema (9)


Thay người | |||
85’ | Firas Al-Buraikan Eid Al-Muwallad | 46’ | Saad Al-Mousa Abdulelah Al Amri |
90’ | Gabriel Veiga Fahad Al-Rashidi | 69’ | Mohammed Al-Mahasneh Hamed Al-Shanqiti |
69’ | Unai Hernandez Saleh Al-Shehri | ||
90’ | Houssem Aouar Abdulrahman Al-Oboud | ||
90’ | Muhannad Shanqeeti Fawaz Al Saqour |
Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Salem Al-Sanbi | Hamed Al-Shanqiti | ||
Ziyad Al-Johani | Awad Al-Nashri | ||
Mohammed Abdullah Al-Majhad | Saleh Al-Shehri | ||
Sumaihan Al-Nabit | Abdalellah Hawsawi | ||
Fahad Al-Rashidi | Muath Faquihi | ||
Abdulkarim Darisi | Abdulrahman Al-Oboud | ||
Rayan Hamed | Fawaz Al Saqour | ||
Abdullah Alammar | Hamed Al Ghamdi | ||
Eid Al-Muwallad | Abdulelah Al Amri |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 26 | 19 | 5 | 2 | 35 | 62 | H H H T H |
2 | ![]() | 26 | 18 | 3 | 5 | 42 | 57 | T B T T B |
3 | ![]() | 26 | 16 | 6 | 4 | 28 | 54 | T B H T T |
4 | ![]() | 26 | 16 | 4 | 6 | 16 | 52 | B T H B H |
5 | ![]() | 26 | 15 | 4 | 7 | 23 | 49 | T T H B H |
6 | ![]() | 25 | 13 | 4 | 8 | 17 | 43 | H T T H T |
7 | ![]() | 26 | 10 | 7 | 9 | 5 | 37 | B T T B T |
8 | ![]() | 26 | 10 | 6 | 10 | -4 | 36 | T H T B H |
9 | ![]() | 26 | 9 | 7 | 10 | -8 | 34 | H B T B H |
10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -15 | 31 | B T T B B | |
11 | ![]() | 25 | 8 | 6 | 11 | -7 | 30 | H H B H B |
12 | ![]() | 26 | 7 | 7 | 12 | -11 | 28 | B B B T H |
13 | 26 | 8 | 2 | 16 | -29 | 26 | T T B B B | |
14 | ![]() | 25 | 5 | 10 | 10 | -14 | 25 | H H H B T |
15 | ![]() | 26 | 6 | 5 | 15 | -14 | 23 | B H B T T |
16 | ![]() | 25 | 6 | 4 | 15 | -22 | 22 | T T B B T |
17 | 25 | 5 | 5 | 15 | -24 | 20 | B B H T T | |
18 | ![]() | 25 | 5 | 3 | 17 | -18 | 18 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại