Chủ Nhật, 06/04/2025
Christian Pulisic (Kiến tạo: Alvaro Morata)
3
Davide Calabria
22
Ibrahima Konate (Kiến tạo: Trent Alexander-Arnold)
23
Youssouf Fofana
31
Virgil van Dijk (Kiến tạo: Konstantinos Tsimikas)
41
Lorenzo Torriani (Thay: Mike Maignan)
51
Alexis Mac Allister
53
Paulo Fonseca
60
Dominik Szoboszlai (Kiến tạo: Cody Gakpo)
67
Darwin Nunez (Thay: Diogo Jota)
68
Luis Diaz (Thay: Cody Gakpo)
68
Emerson Royal (Thay: Davide Calabria)
69
Tammy Abraham (Thay: Ruben Loftus-Cheek)
69
Joseph Gomez (Thay: Trent Alexander-Arnold)
79
Ibrahima Konate
80
Noah Okafor (Thay: Alvaro Morata)
83
Matteo Gabbia (Thay: Fikayo Tomori)
84
Federico Chiesa (Thay: Mohamed Salah)
90
Wataru Endo (Thay: Alexis Mac Allister)
90

Thống kê trận đấu AC Milan vs Liverpool

số liệu thống kê
AC Milan
AC Milan
Liverpool
Liverpool
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 11
18 Ném biên 16
3 Việt vị 4
9 Chuyền dài 15
2 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 12
4 Sút không trúng đích 8
2 Cú sút bị chặn 4
3 Phản công 8
9 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AC Milan vs Liverpool

Tất cả (345)
90+8'

Liverpool có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời

90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 49%, Liverpool: 51%.

90+8'

Cú sút của Rafael Leao từ AC Milan đã đưa bóng đi trúng cột dọc sau khi thủ môn cản phá được bóng.

90+8'

POST! Rafael Leao gần như đã ghi được bàn thắng nhưng cú sút của anh lại chạm cột dọc!

90+7'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Liverpool bắt đầu phản công.

90+6'

Liverpool đang kiểm soát bóng.

90+6'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Liverpool đang kiểm soát bóng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 50%, Liverpool: 50%.

90+5'

Nỗ lực tốt của Darwin Nunez khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được

90+5'

Liverpool bắt đầu phản công.

90+5'

Một cơ hội đến với Matteo Gabbia của AC Milan nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch ra ngoài

90+5'

Đường chuyền của Christian Pulisic từ AC Milan đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Wataru Endo của Liverpool đã đi quá xa khi kéo Tammy Abraham xuống

90+4'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Alexis Mac Allister rời sân và được thay thế bởi Wataru Endo trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Alexis Mac Allister rời sân và được thay thế bởi Wataru Endo trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Mohamed Salah rời sân và được thay thế bằng Federico Chiesa trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Mohamed Salah rời sân và được thay thế bằng Federico Chiesa trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát AC Milan vs Liverpool

AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Davide Calabria (2), Strahinja Pavlović (31), Fikayo Tomori (23), Theo Hernández (19), Youssouf Fofana (29), Tijani Reijnders (14), Christian Pulisic (11), Ruben Loftus-Cheek (8), Rafael Leão (10), Álvaro Morata (7)

Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Trent Alexander-Arnold (66), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Kostas Tsimikas (21), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Diogo Jota (20), Cody Gakpo (18)

AC Milan
AC Milan
4-2-3-1
16
Mike Maignan
2
Davide Calabria
31
Strahinja Pavlović
23
Fikayo Tomori
19
Theo Hernández
29
Youssouf Fofana
14
Tijani Reijnders
11
Christian Pulisic
8
Ruben Loftus-Cheek
10
Rafael Leão
7
Álvaro Morata
18
Cody Gakpo
20
Diogo Jota
8
Dominik Szoboszlai
11
Mohamed Salah
10
Alexis Mac Allister
38
Ryan Gravenberch
21
Kostas Tsimikas
4
Virgil van Dijk
5
Ibrahima Konaté
66
Trent Alexander-Arnold
1
Alisson
Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
Thay người
51’
Mike Maignan
Lorenzo Torriani
68’
Cody Gakpo
Luis Díaz
69’
Davide Calabria
Emerson
68’
Diogo Jota
Darwin Núñez
69’
Ruben Loftus-Cheek
Tammy Abraham
79’
Trent Alexander-Arnold
Joe Gomez
83’
Alvaro Morata
Noah Okafor
90’
Alexis Mac Allister
Wataru Endo
84’
Fikayo Tomori
Matteo Gabbia
90’
Mohamed Salah
Federico Chiesa
Cầu thủ dự bị
Lapo Nava
Vitězslav Jaroš
Lorenzo Torriani
Caoimhin Kelleher
Emerson
Joe Gomez
Davide Bartesaghi
Andy Robertson
Matteo Gabbia
Jarell Quansah
Kevin Zeroli
Wataru Endo
Samuel Chukwueze
Federico Chiesa
Filippo Terracciano
Curtis Jones
Yunus Musah
Tyler Morton
Noah Okafor
Conor Bradley
Tammy Abraham
Luis Díaz
Darwin Núñez
Tình hình lực lượng

Marco Sportiello

Không xác định

Harvey Elliott

Chân bị gãy

Malick Thiaw

Chấn thương mắt cá

Alessandro Florenzi

Chấn thương đầu gối

Ismaël Bennacer

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Sergio Conceicao

Arne Slot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
16/09 - 2021
08/12 - 2021
Giao hữu
16/12 - 2022
Champions League
18/09 - 2024

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
06/04 - 2025
Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
31/03 - 2025
H1: 2-0
16/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-0
03/03 - 2025
H1: 0-1
28/02 - 2025
23/02 - 2025
H1: 1-0
Champions League
19/02 - 2025
Serie A
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Premier League
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X