Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Rafael Leao (Kiến tạo: Pierre Kalulu) 11 | |
![]() Mattia Destro (Thay: Roberto Piccoli) 55 | |
![]() Filippo Melegoni (Thay: Caleb Ekuban) 55 | |
![]() Junior Messias (Thay: Alexis Saelemaekers) 61 | |
![]() Ante Rebic (Thay: Olivier Giroud) 61 | |
![]() Albert Gudmundsson (Thay: Nadiem Amiri) 72 | |
![]() Kelvin Yeboah (Thay: Morten Frendrup) 72 | |
![]() Rade Krunic (Thay: Matteo Gabbia) 74 | |
![]() Kelvin Yeboah 79 | |
![]() Sandro Tonali 84 | |
![]() Fode Ballo-Toure (Thay: Rafael Leao) 86 | |
![]() Brahim Diaz (Thay: Ismael Bennacer) 86 | |
![]() Junior Messias 87 | |
![]() Hernani (Thay: Mattia Bani) 90 | |
![]() Albert Gudmundsson 90 | |
![]() Albert Gudmundsson 90+4' |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Genoa


Diễn biến AC Milan vs Genoa
Tỷ lệ cầm bóng: AC Milan: 60%, Genoa: 40%.
Ante Rebic của AC Milan cố gắng gỡ hòa 1-2 với Franck Kessie, nhưng bóng đã bị chặn lại.
Một cú sút của Franck Kessie đã bị chặn lại.

Thẻ vàng cho Albert Gudmundsson.
Albert Gudmundsson từ Genoa đi hơi quá xa ở đó khi kéo Fode Ballo-Toure xuống
Vì vậy, gần một mục tiêu ở đó! Cú đánh đầu của Hernani có vẻ như đã đi vào lưới nhưng Mike Maignan đã cứu được!
Vì vậy, gần một mục tiêu ở đó! Cú đánh đầu của Mattia Destro có vẻ như đã đi vào lưới nhưng Mike Maignan đã cứu được!
Pablo Galdames băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Junior Messias từ AC Milan gặp Kelvin Yeboah
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Pierre Kalulu từ AC Milan gặp Albert Gudmundsson
Franck Kessie của AC Milan đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Fode Ballo-Toure bên phía AC Milan dùng tay đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội.
Theo Hernandez của AC Milan thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Ante Rebic của AC Milan cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương chặn lại.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Silvan Hefti từ Genoa chuyến Fode Ballo-Toure
Silvan Hefti của Genoa cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương chặn lại.
Genoa thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Mattia Bani dính chấn thương và được thay thế bằng Hernani.
Mattia Bani dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Genoa
AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Pierre Kalulu (20), Matteo Gabbia (46), Fikayo Tomori (23), Theo Hernandez (19), Ismael Bennacer (4), Sandro Tonali (8), Sandro Tonali (8), Alexis Saelemaekers (56), Franck Kessie (79), Rafael Leao (17), Olivier Giroud (9)
Genoa (4-3-2-1): Salvatore Sirigu (57), Silvan Hefti (36), Mattia Bani (13), Leo Oestigard (55), Johan Vasquez (15), Morten Frendrup (32), Milan Badelj (47), Pablo Galdames (99), Caleb Ekuban (20), Nadiem Amiri (8), Roberto Piccoli (9)


Thay người | |||
61’ | Olivier Giroud Ante Rebic | 55’ | Caleb Ekuban Filippo Melegoni |
61’ | Alexis Saelemaekers Junior Messias | 55’ | Roberto Piccoli Mattia Destro |
74’ | Matteo Gabbia Rade Krunic | 72’ | Nadiem Amiri Albert Gudmundsson |
86’ | Rafael Leao Fode Ballo-Toure | 72’ | Morten Frendrup Kelvin Yeboah |
86’ | Ismael Bennacer Brahim Diaz | 90’ | Mattia Bani Hernani |
Cầu thủ dự bị | |||
Ciprian Tatarusanu | Andrea Masiello | ||
Antonio Mirante | Adrian Semper | ||
Fode Ballo-Toure | Federico Marchetti | ||
Brahim Diaz | Domenico Criscito | ||
Ante Rebic | Filippo Melegoni | ||
Marko Lazetic | Albert Gudmundsson | ||
Daniel Maldini | Paolo Ghiglione | ||
Junior Messias | Mattia Destro | ||
Rade Krunic | Hernani | ||
Tiemoue Bakayoko | Kelvin Yeboah | ||
Davide Calabria | Nikola Maksimovic | ||
Manolo Portanova |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại