Thứ Sáu, 04/04/2025
Ben Hamed Toure (Kiến tạo: Ryad Nouri)
8
Stephen Quemper
29
Yassine Haouari (Kiến tạo: Ilyes Hamache)
31
Yoann Touzghar
42
Andrew Jung (Thay: Makabi Lilepo)
56
Nick Venema (Thay: Yassine Haouari)
56
Andrew Jung
57
Nick Venema
57
Souleymane Basse
64
Gabin Blancquart
64
Moussa Soumano (Thay: Ben Hamed Toure)
73
Everson Junior (Thay: Ryad Nouri)
74
Joachim Kayi Sanda (Thay: Gabin Blancquart)
74
David Kruse (Thay: Aymen Boutoutaou)
78
Valentin Jacob (Thay: Yoann Touzghar)
85

Thống kê trận đấu AC Ajaccio vs Valenciennes

số liệu thống kê
AC Ajaccio
AC Ajaccio
Valenciennes
Valenciennes
44 Kiểm soát bóng 56
18 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AC Ajaccio vs Valenciennes

Tất cả (24)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Yoann Touzghar vào sân và được thay thế bởi Valentin Jacob.

85'

Yoann Touzghar vào sân và được thay thế bởi Valentin Jacob.

78'

Aymen Boutoutaou rời sân và được thay thế bởi David Kruse.

74'

Gabin Blancquart rời sân và được thay thế bởi Joachim Kayi Sanda.

74'

Ben Hamed Toure rời sân và được thay thế bởi Moussa Soumano.

74'

Ryad Nouri rời sân và được thay thế bởi Everson Junior.

73'

Ben Hamed Toure rời sân và được thay thế bởi Moussa Soumano.

64' Thẻ vàng dành cho Gabin Blancquart.

Thẻ vàng dành cho Gabin Blancquart.

64' Souleymane Basse nhận thẻ vàng.

Souleymane Basse nhận thẻ vàng.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

57'

Yassine Haouari rời sân và được thay thế bởi Nick Venema.

56'

Yassine Haouari rời sân và được thay thế bởi Nick Venema.

57'

Makabi Lilepo rời sân và được thay thế bởi Andrew Jung.

56'

Makabi Lilepo rời sân và được thay thế bởi Andrew Jung.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

43' G O O O A A A L - Yoann Touzghar đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Yoann Touzghar đã trúng mục tiêu!

42' G O O O A A A L - Yoann Touzghar đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Yoann Touzghar đã trúng mục tiêu!

31'

Ilyes Hamache đã kiến tạo nên bàn thắng.

31' G O O O A A A L - Yassine Haouari đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Yassine Haouari đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát AC Ajaccio vs Valenciennes

AC Ajaccio (4-4-2): Francois-Joseph Sollacaro (16), Mohamed Youssouf (20), Anthony Khelifa (35), Clement Vidal (5), Stephen Quemper (3), Yacine Bammou (10), Tim Jabol Folcarelli (26), Thomas Mangani (6), Riad Nouri (7), Ben Hamed Toure (11), Yoann Touzghar (9)

Valenciennes (4-2-3-1): Jean Louchet (16), Taylor Moore (4), Jordan Poha (5), Gabin Blancquart (36), Souleymane Basse (3), Sacha Banse (8), Julien Masson (6), Makabi Lilepo (34), Aymen Boutoutaou (17), Ilyes Hamache (20), Yassine Haouari (99)

DIEMSOVI.COM
AC Ajaccio
4-4-2
16
Francois-Joseph Sollacaro
20
Mohamed Youssouf
35
Anthony Khelifa
5
Clement Vidal
3
Stephen Quemper
10
Yacine Bammou
26
Tim Jabol Folcarelli
6
Thomas Mangani
7
Riad Nouri
11
Ben Hamed Toure
9
Yoann Touzghar
99
Yassine Haouari
20
Ilyes Hamache
17
Aymen Boutoutaou
34
Makabi Lilepo
6
Julien Masson
8
Sacha Banse
3
Souleymane Basse
36
Gabin Blancquart
5
Jordan Poha
4
Taylor Moore
16
Jean Louchet
Valenciennes
Valenciennes
4-2-3-1
Thay người
73’
Ben Hamed Toure
Moussa Soumano
56’
Makabi Lilepo
Andrew Jung
74’
Ryad Nouri
Everson Junior
56’
Yassine Haouari
Nick Venema
85’
Yoann Touzghar
Valentin Jacob
74’
Gabin Blancquart
Joachim Kayi Sanda
78’
Aymen Boutoutaou
David Kruse
Cầu thủ dự bị
Ghjuvanni Quilichini
Lassana Diabate
Tony Strata
Joachim Kayi Sanda
Mehdi Puch-Herrantz
Lucas Woudenberg
Valentin Jacob
Tidyane Diagouraga
Moussa Soumano
David Kruse
Everson Junior
Andrew Jung
Jeremy De Bessa
Nick Venema

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2

Thành tích gần đây AC Ajaccio

Ligue 2
15/03 - 2025
08/03 - 2025
04/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Valenciennes

Cúp quốc gia Pháp
15/01 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
22/12 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
17/11 - 2024
Giao hữu
10/08 - 2024
27/07 - 2024
Ligue 2
18/05 - 2024
11/05 - 2024
28/04 - 2024

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LorientLorient2818462458B T B T T
2MetzMetz2816842756B T T T T
3Paris FCParis FC2817471655T T T B T
4GuingampGuingamp28153101348H B T T T
5DunkerqueDunkerque2815310548T T B B B
6LavalLaval281279943T B T T B
7SC BastiaSC Bastia289136440T B T B T
8FC AnnecyFC Annecy2811710-540B B B H B
9GrenobleGrenoble2810711037H B H H B
10PauPau289109-637H T B H T
11AC AjaccioAC Ajaccio2810414-1034T B H T B
12AmiensAmiens2810414-1334H B B T H
13TroyesTroyes2810315033B T T B B
14Red StarRed Star289613-1333B T T B H
15RodezRodez288812232H B T H H
16MartiguesMartigues288416-2128T T B H T
17Clermont Foot 63Clermont Foot 63286913-1327B B B H H
18CaenCaen285419-1919H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X