Athletic Bilbao chơi tốt hơn nhưng trận đấu cuối cùng vẫn kết thúc với tỷ số hòa.
![]() Yeray Alvarez 8 | |
![]() Mouctar Diakhaby 26 | |
![]() Hugo Guillamon (Thay: Gabriel Paulista) 45 | |
![]() Unai Vencedor (Thay: Dani Garcia) 46 | |
![]() Ilaix Moriba 53 | |
![]() Asier Villalibre (Thay: Raul Garcia) 64 | |
![]() Alex Berenguer (Thay: Nicholas Williams) 64 | |
![]() Goncalo Guedes (Thay: Yunus Musah) 66 | |
![]() Uros Racic (Thay: Ilaix Moriba) 66 | |
![]() Hugo Guillamon 72 | |
![]() Inaki Williams 77 | |
![]() Oier Zarraga (Thay: Mikel Vesga) 81 | |
![]() Alex Petxa (Thay: Oscar De Marcos) 83 | |
![]() Oscar De Marcos 88 | |
![]() Jesus Santiago Perez (Thay: Carlos Soler) 90 | |
![]() Hugo Guillamon 90 | |
![]() Unai Simon 90 | |
![]() Hugo Guillamon 90+8' | |
![]() Unai Simon 90+9' |
Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Valencia


Diễn biến A.Bilbao vs Valencia
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Athletic Bilbao: 59%, Valencia: 41%.
Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 58%, Valencia: 42%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Alex Berenguer từ Athletic Bilbao làm khách Goncalo Guedes
Một cầu thủ của Athletic Bilbao chuyền bóng cho đồng đội.
Alex Berenguer của Athletic Bilbao cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Yuri Berchiche thực hiện một quả tạt ...
Trọng tài không có khiếu nại từ Unai Simon, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
GỬI ĐI! - Sau pha phạm lỗi chiến thuật, Hugo Guillamon bị thẻ vàng thứ hai.
Hugo Guillamon từ Valencia đi hơi quá xa ở đó khi kéo Iker Muniain xuống
Inigo Martinez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Thierry Correia đặt một quả tạt ...
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Iker Muniain từ Athletic Bilbao làm khách trên sân Thierry Correia
Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng vì sắp rời sân.
Carlos Soler rời sân, người vào thay là Jesus Santiago trong chiến thuật thay người.
Inigo Martinez để bóng chạm tay.
Thierry Correia bị phạt vì đẩy Yuri Berchiche.
Cầm bóng: Athletic Bilbao: 59%, Valencia: 41%.
Bàn tay an toàn từ Giorgi Mamardashvili khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Alex Petxa thực hiện một quả tạt ...
Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Valencia
A.Bilbao (4-4-2): Unai Simon (1), Oscar De Marcos (18), Yeray Alvarez (5), Inigo Martinez (4), Yuri Berchiche (17), Nicholas Williams (30), Dani Garcia (14), Mikel Vesga (6), Iker Muniain (10), Inaki Williams (9), Raul Garcia (22)
Valencia (5-3-2): Giorgi Mamardashvili (28), Thierry Correia (2), Dimitri Foulquier (20), Gabriel Paulista (5), Omar Alderete (15), Jesus Vazquez (32), Carlos Soler (10), Mouctar Diakhaby (12), Ilaix Moriba (23), Ilaix Moriba (23), Maxi Gomez (9), Yunus Musah (4)


Thay người | |||
46’ | Dani Garcia Unai Vencedor | 45’ | Gabriel Paulista Hugo Guillamon |
64’ | Nicholas Williams Alex Berenguer | 66’ | Yunus Musah Goncalo Guedes |
64’ | Raul Garcia Asier Villalibre | 66’ | Ilaix Moriba Uros Racic |
81’ | Mikel Vesga Oier Zarraga | ||
83’ | Oscar De Marcos Alex Petxa |
Cầu thủ dự bị | |||
Julen Agirrezabala | Jaume Domenech | ||
Alex Petxa | Jasper Cillessen | ||
Unai Nunez | Hugo Guillamon | ||
Dani Vivian | Eray Comert | ||
Inigo Lekue | Cristhian Mosquera | ||
Ander Capa | Goncalo Guedes | ||
Mikel Balenziaga | Uros Racic | ||
Alex Berenguer | Helder Costa | ||
Unai Vencedor | Jesus Santiago Perez | ||
Oier Zarraga | Mario Dominguez Franco | ||
Nicolas Serrano | Bryan Gil | ||
Asier Villalibre | Denis Cheryshev |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định A.Bilbao vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây A.Bilbao
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại