Thứ Năm, 03/04/2025
Yeray Alvarez
8
Mouctar Diakhaby
26
Hugo Guillamon (Thay: Gabriel Paulista)
45
Unai Vencedor (Thay: Dani Garcia)
46
Ilaix Moriba
53
Asier Villalibre (Thay: Raul Garcia)
64
Alex Berenguer (Thay: Nicholas Williams)
64
Goncalo Guedes (Thay: Yunus Musah)
66
Uros Racic (Thay: Ilaix Moriba)
66
Hugo Guillamon
72
Inaki Williams
77
Oier Zarraga (Thay: Mikel Vesga)
81
Alex Petxa (Thay: Oscar De Marcos)
83
Oscar De Marcos
88
Jesus Santiago Perez (Thay: Carlos Soler)
90
Hugo Guillamon
90
Unai Simon
90
Hugo Guillamon
90+8'
Unai Simon
90+9'

Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Valencia

số liệu thống kê
A.Bilbao
A.Bilbao
Valencia
Valencia
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 22
26 Ném biên 24
3 Việt vị 0
34 Chuyền dài 20
4 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 9

Diễn biến A.Bilbao vs Valencia

Tất cả (368)
90+10'

Athletic Bilbao chơi tốt hơn nhưng trận đấu cuối cùng vẫn kết thúc với tỷ số hòa.

90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Cầm bóng: Athletic Bilbao: 59%, Valencia: 41%.

90+10'

Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 58%, Valencia: 42%.

90+10'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Alex Berenguer từ Athletic Bilbao làm khách Goncalo Guedes

90+10'

Một cầu thủ của Athletic Bilbao chuyền bóng cho đồng đội.

90+10'

Alex Berenguer của Athletic Bilbao cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+10'

Yuri Berchiche thực hiện một quả tạt ...

90+9'

Trọng tài không có khiếu nại từ Unai Simon, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+8'

GỬI ĐI! - Sau pha phạm lỗi chiến thuật, Hugo Guillamon bị thẻ vàng thứ hai.

90+8'

Hugo Guillamon từ Valencia đi hơi quá xa ở đó khi kéo Iker Muniain xuống

90+8'

Inigo Martinez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+8'

Thierry Correia đặt một quả tạt ...

90+8'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Iker Muniain từ Athletic Bilbao làm khách trên sân Thierry Correia

90+7'

Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng vì sắp rời sân.

90+7'

Carlos Soler rời sân, người vào thay là Jesus Santiago trong chiến thuật thay người.

90+6'

Inigo Martinez để bóng chạm tay.

90+6'

Thierry Correia bị phạt vì đẩy Yuri Berchiche.

90+5'

Cầm bóng: Athletic Bilbao: 59%, Valencia: 41%.

90+5'

Bàn tay an toàn từ Giorgi Mamardashvili khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

90+5'

Alex Petxa thực hiện một quả tạt ...

Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Valencia

A.Bilbao (4-4-2): Unai Simon (1), Oscar De Marcos (18), Yeray Alvarez (5), Inigo Martinez (4), Yuri Berchiche (17), Nicholas Williams (30), Dani Garcia (14), Mikel Vesga (6), Iker Muniain (10), Inaki Williams (9), Raul Garcia (22)

Valencia (5-3-2): Giorgi Mamardashvili (28), Thierry Correia (2), Dimitri Foulquier (20), Gabriel Paulista (5), Omar Alderete (15), Jesus Vazquez (32), Carlos Soler (10), Mouctar Diakhaby (12), Ilaix Moriba (23), Ilaix Moriba (23), Maxi Gomez (9), Yunus Musah (4)

A.Bilbao
A.Bilbao
4-4-2
1
Unai Simon
18
Oscar De Marcos
5
Yeray Alvarez
4
Inigo Martinez
17
Yuri Berchiche
30
Nicholas Williams
14
Dani Garcia
6
Mikel Vesga
10
Iker Muniain
9
Inaki Williams
22
Raul Garcia
4
Yunus Musah
9
Maxi Gomez
23
Ilaix Moriba
23
Ilaix Moriba
12
Mouctar Diakhaby
10
Carlos Soler
32
Jesus Vazquez
15
Omar Alderete
5
Gabriel Paulista
20
Dimitri Foulquier
2
Thierry Correia
28
Giorgi Mamardashvili
Valencia
Valencia
5-3-2
Thay người
46’
Dani Garcia
Unai Vencedor
45’
Gabriel Paulista
Hugo Guillamon
64’
Nicholas Williams
Alex Berenguer
66’
Yunus Musah
Goncalo Guedes
64’
Raul Garcia
Asier Villalibre
66’
Ilaix Moriba
Uros Racic
81’
Mikel Vesga
Oier Zarraga
83’
Oscar De Marcos
Alex Petxa
Cầu thủ dự bị
Julen Agirrezabala
Jaume Domenech
Alex Petxa
Jasper Cillessen
Unai Nunez
Hugo Guillamon
Dani Vivian
Eray Comert
Inigo Lekue
Cristhian Mosquera
Ander Capa
Goncalo Guedes
Mikel Balenziaga
Uros Racic
Alex Berenguer
Helder Costa
Unai Vencedor
Jesus Santiago Perez
Oier Zarraga
Mario Dominguez Franco
Nicolas Serrano
Bryan Gil
Asier Villalibre
Denis Cheryshev
Huấn luyện viên

Ernesto Valverde

Carlos Corberán

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/09 - 2016
19/02 - 2017
01/10 - 2017
01/03 - 2018
27/10 - 2018
04/03 - 2019
28/09 - 2019
02/07 - 2020
12/12 - 2020
07/02 - 2021
25/09 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
11/02 - 2022
03/03 - 2022
La Liga
07/05 - 2022
21/08 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/01 - 2023
La Liga
12/02 - 2023
30/10 - 2023
21/01 - 2024
29/08 - 2024

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X