Thứ Sáu, 04/04/2025
Aitor Paredes
12
Oscar de Marcos (Kiến tạo: Nico Williams)
32
Dani Garcia
55
Selim Amallah
57
Sergi Canos (Thay: Selim Amallah)
59
Fran Perez (Kiến tạo: Hugo Duro)
62
Mikel Vesga (Thay: Dani Garcia)
65
Benat Prados (Thay: Aitor Paredes)
65
Hugo Duro (Kiến tạo: Fran Perez)
68
Asier Villalibre (Thay: Gorka Guruzeta)
69
Alex Berenguer (Thay: Nico Williams)
69
Iker Muniain (Thay: Oihan Sancet)
72
Dimitri Foulquier (Thay: Fran Perez)
73
Hugo Guillamon (Thay: Diego Lopez)
74
Roman Yaremchuk (Thay: Hugo Duro)
78
Inigo Ruiz de Galarreta
87
Alex Berenguer (Kiến tạo: Inaki Williams)
90+7'

Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Valencia

số liệu thống kê
A.Bilbao
A.Bilbao
Valencia
Valencia
58 Kiểm soát bóng 42
11 Phạm lỗi 10
29 Ném biên 25
3 Việt vị 1
19 Chuyền dài 14
10 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 4
3 Phản công 3
2 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến A.Bilbao vs Valencia

Tất cả (443)
90+10'

Alex Berenguer của Athletic Bilbao bị thổi phạt việt vị.

90+10'

Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Kiểm soát bóng: Athletic Bilbao: 58%, Valencia: 42%.

90+10'

Athletic Bilbao thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+10'

Gabriel Paulista giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+9'

Alex Berenguer của Athletic Bilbao bị thổi phạt việt vị.

90+9'

Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Với bàn thắng đó, Athletic Bilbao đã gỡ hòa. Trò chơi bắt đầu!

90+9'

Valencia thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+9'

Với bàn thắng đó, Athletic Bilbao đã gỡ hòa. Trò chơi bắt đầu!

90+7'

Inaki Williams đã hỗ trợ ghi bàn.

90+7' G O O O A A A L - Alex Berenguer của Athletic Bilbao đánh đầu đưa bóng về lưới!

G O O O A A A L - Alex Berenguer của Athletic Bilbao đánh đầu đưa bóng về lưới!

90+7'

Đường căng ngang của Inaki Williams của Athletic Bilbao tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Cristhian Muslimra giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Asier Villalibre

90+7'

Thierry Correia giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Asier Villalibre

90+6'

Dimitri Foulquier của Valencia đi quá xa khi kéo Alex Berenguer xuống

90+6'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Alex Berenguer của Athletic Bilbao vấp ngã Thierry Correia

90+5'

Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Valencia

A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simon (1), Oscar De Marcos (18), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Imanol Garcia de Albeniz (19), Inigo Ruiz De Galarreta (16), Dani Garcia (14), Inaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Nico Williams (11), Gorka Guruzeta (12)

Valencia (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (25), Thierry Correia (12), Gabriel Paulista (5), Cristhian Mosquera (3), Jose Luis Gaya (14), Fran Perez (23), Pepelu (18), Javier Guerra Moreno (8), Selim Amallah (19), Diego Lopez Noguerol (16), Hugo Duro (9)

A.Bilbao
A.Bilbao
4-2-3-1
1
Unai Simon
18
Oscar De Marcos
3
Dani Vivian
4
Aitor Paredes
19
Imanol Garcia de Albeniz
16
Inigo Ruiz De Galarreta
14
Dani Garcia
9
Inaki Williams
8
Oihan Sancet
11
Nico Williams
12
Gorka Guruzeta
9
Hugo Duro
16
Diego Lopez Noguerol
19
Selim Amallah
8
Javier Guerra Moreno
18
Pepelu
23
Fran Perez
14
Jose Luis Gaya
3
Cristhian Mosquera
5
Gabriel Paulista
12
Thierry Correia
25
Giorgi Mamardashvili
Valencia
Valencia
4-4-2
Thay người
65’
Dani Garcia
Mikel Vesga
59’
Selim Amallah
Sergi Canos
65’
Aitor Paredes
Benat Prados Diaz
73’
Fran Perez
Dimitri Foulquier
69’
Nico Williams
Alex Berenguer
74’
Diego Lopez
Hugo Guillamon
69’
Gorka Guruzeta
Asier Villalibre
78’
Hugo Duro
Roman Yaremchuk
72’
Oihan Sancet
Iker Muniain
Cầu thủ dự bị
Julen Agirrezabala
Jaume Domenech
Inigo Lekue
Cristian Rivero
Peru Nolaskoain
Hugo Guillamon
Unai Eguiluz Arroyo
Dimitri Foulquier
Malcom Ares Ares Djalo
Cesar Tarrega
Mikel Vesga
Yarek Gasiorowski
Alex Berenguer
Sergi Canos
Iker Muniain
Roman Yaremchuk
Benat Prados Diaz
Pablo Gozalbez
Unai Gomez Echevarria
Hugo Gonzalez
Asier Villalibre
Raul Garcia
Huấn luyện viên

Ernesto Valverde

Carlos Corberán

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/09 - 2016
19/02 - 2017
01/10 - 2017
01/03 - 2018
27/10 - 2018
04/03 - 2019
28/09 - 2019
02/07 - 2020
12/12 - 2020
07/02 - 2021
25/09 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
11/02 - 2022
03/03 - 2022
La Liga
07/05 - 2022
21/08 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/01 - 2023
La Liga
12/02 - 2023
30/10 - 2023
21/01 - 2024
29/08 - 2024

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X