Thứ Năm, 03/04/2025
Raul Garcia
5
David Silva
30
(Pen) Iker Muniain
32
Inigo Martinez
37
Dani Garcia
55
Rafinha (Thay: David Silva)
62
Jon Guridi (Thay: Mikel Merino)
62
Oihan Sancet (Thay: Raul Garcia)
63
Unai Vencedor (Thay: Mikel Vesga)
63
Dani Vivian
68
Oihan Sancet (Kiến tạo: Iker Muniain)
72
Ander Martin (Thay: Portu)
73
Nais Djouahra (Thay: Alexander Sorloth)
74
Inaki Williams (Kiến tạo: Alex Berenguer)
80
Asier Villalibre (Thay: Inaki Williams)
87
Julen Lobete (Thay: Mikel Oyarzabal)
88
Iker Muniain (Kiến tạo: Oihan Sancet)
89
Mikel Balenziaga (Thay: Yuri Berchiche)
90
Alex Petxa (Thay: Oscar De Marcos)
90
Alex Berenguer
90+4'

Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Sociedad

số liệu thống kê
A.Bilbao
A.Bilbao
Sociedad
Sociedad
46 Kiểm soát bóng 54
9 Phạm lỗi 9
23 Ném biên 18
4 Việt vị 0
22 Chuyền dài 9
6 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 4
1 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến A.Bilbao vs Sociedad

Tất cả (291)
90+4'

Cầm bóng: Athletic Bilbao: 46%, Real Sociedad: 54%.

90+4'

Athletic Bilbao với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Cầm bóng: Athletic Bilbao: 47%, Real Sociedad: 53%.

90+4' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Alex Berenguer vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Alex Berenguer vì hành vi phi thể thao.

90+4'

Một cầu thủ của Athletic Bilbao chuyền bóng cho đồng đội.

90+4'

Igor Zubeldia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Iker Muniain băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Nais Djouahra từ Real Sociedad làm khách Iker Muniain

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Asier Villalibre từ Athletic Bilbao làm khách trên sân Andoni Gorosabel

90+3'

Asier Villalibre từ Athletic Bilbao nỗ lực nhắm tới mục tiêu

90+2'

Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Athletic Bilbao thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 45%, Real Sociedad: 55%.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Yuri Berchiche rời sân, Alex Petxa vào thay chiến thuật.

90'

Oscar de Marcos sắp rời sân, người vào thay là Mikel Balenziaga trong chiến thuật thay người.

89'

Oihan Sancet thực hiện pha kiến tạo.

89' G O O O A A A L - Iker Muniain dứt điểm bằng chân phải!

G O O O A A A L - Iker Muniain dứt điểm bằng chân phải!

89' G O O O O A A A L Tỷ số Athletic Bilbao.

G O O O O A A A L Tỷ số Athletic Bilbao.

89'

Oihan Sancet từ Athletic Bilbao thực hiện một đường chuyền tuyệt vời và không gian mở ra ...

Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Sociedad

Sociedad (4-2-3-1): Portu (7)

Cầu thủ dự bị
Illarramendi
Rafinha
Huấn luyện viên

Ernesto Valverde

Imanol Alguacil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
22/02 - 2016
16/10 - 2016
12/03 - 2017
16/12 - 2017
28/04 - 2018
06/10 - 2018
02/02 - 2019
31/08 - 2019
09/02 - 2020
31/12 - 2020
08/04 - 2021
01/11 - 2021
21/02 - 2022
Giao hữu
06/08 - 2022
La Liga
15/01 - 2023
15/04 - 2023
01/10 - 2023
14/01 - 2024
25/11 - 2024

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Thành tích gần đây Sociedad

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X