Sau hành vi bạo lực, Sergi Cardona đã được ghi vào sổ trọng tài
![]() Julian Araujo 39 | |
![]() (Pen) Gorka Guruzeta 40 | |
![]() Mikel Vesga (Thay: Ander Herrera) 56 | |
![]() Alex Berenguer (Thay: Gorka Guruzeta) 56 | |
![]() Sandro Ramirez (Thay: Sory Kaba) 59 | |
![]() Unai Gomez (Thay: Oihan Sancet) 66 | |
![]() Maximo Perrone 68 | |
![]() Maximo Perrone 70 | |
![]() Omenuke Mfulu (Thay: Marvin Park) 78 | |
![]() Raul Garcia (Thay: Benat Prados) 86 | |
![]() Mikel Jauregizar (Thay: Nico Williams) 86 | |
![]() Alex Suarez (Thay: Munir El Haddadi) 90 | |
![]() Unai Gomez 90+4' | |
![]() Inaki Williams 90+7' | |
![]() Sergi Cardona 90+7' | |
![]() Enzo Loiodice 90+7' |
Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Las Palmas


Diễn biến A.Bilbao vs Las Palmas

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Athletic Bilbao: 51%, Las Palmas: 49%.
Athletic Bilbao thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Trò chơi được khởi động lại.

Sau hành vi bạo lực, Enzo Loiodice đã được ghi vào sổ trọng tài

Sau hành vi bạo lực, Inaki Williams đã được ghi vào sổ trọng tài
Vở kịch bị dừng lại. Các cầu thủ xô đẩy, la hét nhau, trọng tài phải ra tay.
MỤC TIÊU TIÊU CHUẨN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Athletic Bilbao được giữ nguyên.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng trận đấu. Đang tiến hành kiểm tra VAR, một bàn thắng tiềm năng cho Athletic Bilbao.
Athletic Bilbao đã ghi được bàn thắng quyết định vào những phút hấp dẫn của trận đấu!
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng trận đấu. Đang tiến hành kiểm tra VAR, một bàn thắng tiềm năng cho Athletic Bilbao.

G O O O O A A A L - Unai Gomez của Athletic Bilbao đánh đầu vào lưới
Alvaro Valles của Las Palmas chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Unai Gomez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Athletic Bilbao bắt đầu phản công.
Mikel Vesga thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Las Palmas với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Las Palmas đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Các cổ động viên Athletic Bilbao đã chịu đựng đủ rồi. Họ đang rời khỏi sân vận động.
Alvaro Valles ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng
Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Las Palmas
A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simon (1), Inigo Lekue (15), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Ander Herrera (21), Benat Prados Diaz (24), Inaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Nico Williams (11), Gorka Guruzeta (12)
Las Palmas (4-5-1): Alvaro Valles (13), Julian Araujo (28), Saul Coco (23), Mika Mármol (15), Sergi Cardona (3), Marvin Park (2), Javi Munoz (5), Maximo Perrone (8), Enzo Loiodice (12), Munir El Haddadi (17), Sory Kaba (16)


Thay người | |||
56’ | Ander Herrera Mikel Vesga | 59’ | Sory Kaba Sandro Ramirez |
56’ | Gorka Guruzeta Alex Berenguer | 78’ | Marvin Park Omenuke Mfulu |
66’ | Oihan Sancet Unai Gomez Echevarria | 90’ | Munir El Haddadi Alex Suarez |
86’ | Benat Prados Raul Garcia |
Cầu thủ dự bị | |||
Julen Agirrezabala | Daley Sinkgraven | ||
Imanol Garcia de Albeniz | Cristian Herrera | ||
Peru Nolaskoain | Pejino | ||
Malcom Adu | Aaron Escandell | ||
Hugo Rincon Lumbreras | Alex Gonzales | ||
Mikel Vesga | Alex Suarez | ||
Alex Berenguer | Eric Curbelo | ||
Iker Muniain | Benito Ramirez | ||
Unai Gomez Echevarria | Omenuke Mfulu | ||
Mikel Jauregizar Alboniga | Inaki | ||
Asier Villalibre | Sandro Ramirez | ||
Raul Garcia | Marc Cardona |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định A.Bilbao vs Las Palmas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây A.Bilbao
Thành tích gần đây Las Palmas
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại