Thứ Bảy, 05/04/2025
Leandro Cabrera
45
Keidi Bare (Thay: Edu Exposito)
46
Oihan Sancet
54
Gorka Guruzeta (Thay: Nico Williams)
56
Wassim Keddari (Thay: Keidi Bare)
61
Omar El Hilali (Thay: Fernando Calero)
71
Jose Carlos Lazo (Thay: Javier Puado)
71
Raul Garcia (Thay: Inaki Williams)
71
Unai Vencedor (Thay: Oihan Sancet)
71
Martin Braithwaite
83
Jon Morcillo (Thay: Inigo Lekue)
84
Daniel Gomez (Thay: Martin Braithwaite)
86
Oscar de Marcos
90
Daniel Gomez
90
Unai Vencedor
90
Unai Vencedor
90+3'

Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Espanyol

số liệu thống kê
A.Bilbao
A.Bilbao
Espanyol
Espanyol
67 Kiểm soát bóng 33
12 Phạm lỗi 12
25 Ném biên 20
3 Việt vị 2
27 Chuyền dài 14
4 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 5

Diễn biến A.Bilbao vs Espanyol

Tất cả (296)
90+8'

Athletic Bilbao dù cầm bóng phần lớn nhưng vẫn để mất thế trận.

90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 67%, Espanyol: 33%.

90+8'

Leandro Cabrera bên phía Espanyol thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+8'

Alvaro Fernandez bên phía Espanyol thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+7'

Athletic Bilbao thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+7'

Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 66%, Espanyol: 34%.

90+7'

Quả phát bóng lên cho Athletic Bilbao.

90+7'

Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Quả phát bóng lên cho Espanyol.

90+6'

Một cơ hội đến với Yeray Alvarez từ Athletic Bilbao nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+6'

Iker Muniain từ Athletic Bilbao căng ngang thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 66%, Espanyol: 34%.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Daniel Gomez từ Espanyol vượt qua Oscar de Marcos

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Joselu của Espanyol vượt qua Mikel Vesga

90+6'

Joselu bên phía Espanyol thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Joselu của Espanyol gặp Unai Videdor

90+5'

Brian Olivan bên phía Espanyol thực hiện cú sút chéo góc nhắm vào vòng cấm.

90+4'

Trò chơi được khởi động lại.

90+4'

Brian Olivan đang bị chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Espanyol

A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simon (1), Oscar De Marcos (18), Dani Vivian (3), Yeray Alvarez (5), Inigo Lekue (15), Oihan Sancet (8), Mikel Vesga (6), Nicholas Williams (11), Iker Muniain (10), Alex Berenguer (7), Inaki Williams (9)

Espanyol (4-1-4-1): Alvaro Fernandez (25), Oscar Gil (2), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (4), Brian Olivan (14), Vinicius de Souza Costa (12), Martin Braithwaite (17), Sergi Darder (10), Edu Exposito (20), Javi Puado (7), Joselu (9)

A.Bilbao
A.Bilbao
4-2-3-1
1
Unai Simon
18
Oscar De Marcos
3
Dani Vivian
5
Yeray Alvarez
15
Inigo Lekue
8
Oihan Sancet
6
Mikel Vesga
11
Nicholas Williams
10
Iker Muniain
7
Alex Berenguer
9
Inaki Williams
9
Joselu
7
Javi Puado
20
Edu Exposito
10
Sergi Darder
17
Martin Braithwaite
12
Vinicius de Souza Costa
14
Brian Olivan
4
Leandro Cabrera
5
Fernando Calero
2
Oscar Gil
25
Alvaro Fernandez
Espanyol
Espanyol
4-1-4-1
Thay người
56’
Nico Williams
Gorka Guruzeta
46’
Edu Exposito
Keidi Bare
71’
Oihan Sancet
Unai Vencedor
61’
Keidi Bare
Wassim Keddari
71’
Inaki Williams
Raul Garcia
71’
Javier Puado
Jose Carlos Lazo
84’
Inigo Lekue
Jon Morcillo
71’
Fernando Calero
Omar El Hilali
86’
Martin Braithwaite
Dani Gomez
Cầu thủ dự bị
Julen Agirrezabala
Joan Garcia Pons
Jon Morcillo
Keidi Bare
Inigo Martinez
Jose Carlos Lazo
Gorka Guruzeta
Dani Gomez
Dani Garcia
Nico
Unai Vencedor
Omar El Hilali
Oier Zarraga
Wassim Keddari
Asier Villalibre
Daniel Villahermosa
Ander Capa
Angel Fortuno
Raul Garcia
Ander Herrera
Aitor Paredes
Ander Herrera
Huấn luyện viên

Ernesto Valverde

Manolo Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
20/03 - 2016
06/11 - 2016
05/04 - 2017
15/01 - 2018
20/05 - 2018
06/11 - 2018
09/03 - 2019
31/10 - 2019
25/01 - 2020
27/10 - 2021
08/02 - 2022
04/09 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/01 - 2023
La Liga
08/04 - 2023
19/10 - 2024
16/02 - 2025

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
11/03 - 2025
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 0-0
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid3019743364T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
8VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11GetafeGetafe299911136B B T T B
12SevillaSevilla299911-636H H T B B
13GironaGirona309714-934H H H B B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
16ValenciaValencia3071112-1432B H T H T
17AlavesAlaves307914-1130H T H B T
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X