Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Real Betis chỉ xoay sở để giành chiến thắng
![]() Willian Jose 6 | |
![]() Ayoze Perez 43 | |
![]() Oscar de Marcos 49 | |
![]() German Pezzella 56 | |
![]() Raul Garcia (Thay: Gorka Guruzeta) 58 | |
![]() Ander Herrera (Thay: Dani Garcia) 58 | |
![]() Rodri (Thay: William Carvalho) 65 | |
![]() Alex Berenguer (Thay: Nico Williams) 65 | |
![]() Borja Iglesias (Thay: Willian Jose) 75 | |
![]() Luiz Henrique (Thay: Ayoze Perez) 75 | |
![]() Malcom Ares (Thay: Mikel Vesga) 81 | |
![]() Ander Capa (Thay: Oscar de Marcos) 81 | |
![]() Abner (Thay: Andres Guardado) 82 | |
![]() Andres Guardado 82 | |
![]() Daniel Vivian 90+1' | |
![]() Daniel Vivian 90+3' |
Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Betis


Diễn biến A.Bilbao vs Betis
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Athletic Bilbao: 63%, Real Betis: 37%.
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Ander Herrera của Athletic Bilbao tung cú sút đi chệch mục tiêu
Guido Rodriguez cản phá thành công cú sút
Cú sút của Alex Berenguer bị chặn lại.
Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alex Berenguer từ Athletic Bilbao đã đi hơi xa ở đó khi hạ gục Youssouf Sabaly
Youssouf Sabaly thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aitor Paredes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Real Betis bắt đầu phản công.
Abner thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Guido Rodriguez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Oihan Sancet không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Youssouf Sabaly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Kiểm soát bóng: Athletic Bilbao: 63%, Real Betis: 37%.
Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alex Berenguer chiến thắng thử thách trên không trước Luiz Henrique
Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Betis
A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simon (1), Oscar De Marcos (18), Aitor Paredes (31), Dani Vivian (3), Yuri Berchiche (17), Dani Garcia (14), Mikel Vesga (6), Inaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Nicholas Williams (11), Gorka Guruzeta (12)
Betis (4-3-3): Claudio Bravo (1), Youssouf Sabaly (23), German Pezzella (16), Paul Akouokou (4), Juan Miranda (33), Andres Guardado (18), William Carvalho (14), Guido Rodriguez (5), Sergio Canales (10), Willian Jose (12), Ayoze Perez (21)


Thay người | |||
58’ | Dani Garcia Ander Herrera | 65’ | William Carvalho Rodri |
58’ | Gorka Guruzeta Raul Garcia | 75’ | Willian Jose Borja Iglesias |
65’ | Nico Williams Alex Berenguer | 75’ | Ayoze Perez Luiz Henrique |
81’ | Oscar de Marcos Ander Capa | ||
81’ | Mikel Vesga Malcom Ares Ares Djalo |
Cầu thủ dự bị | |||
Julen Agirrezabala | Rui Silva | ||
Inigo Lekue | Daniel Martin | ||
Ander Capa | Martin Montoya | ||
Mikel Balenziaga | Abner Vinicius | ||
Malcom Ares Ares Djalo | Ricardo Visus Contreras | ||
Alex Berenguer | Aitor Ruibal | ||
Unai Vencedor | Rodri | ||
Oier Zarraga | Juanmi | ||
Ander Herrera | Borja Iglesias | ||
Raul Garcia | Luiz Henrique | ||
Joaquin | |||
Juan Cruz |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định A.Bilbao vs Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây A.Bilbao
Thành tích gần đây Betis
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại