Robert Schroder cho Darmstadt một quả ném biên, gần khu vực của Heidenheim.
Trực tiếp kết quả 1.FC Heidenheim 1846 vs SV Darmstadt 98 hôm nay 05-03-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 05/3
Kết thúc



![]() Stefan Schimmer (Thay: Denis Thomalla) 32 | |
![]() Dzenis Burnic 55 | |
![]() Kevin Sessa 55 | |
![]() Dzenis Burnic (Thay: Jan Schoeppner) 56 | |
![]() Kevin Sessa (Thay: Florian Pick) 56 | |
![]() Filip Stojilkovic (Thay: Mathias Honsak) 59 | |
![]() Keanan Bennetts (Thay: Frank Ronstadt) 59 | |
![]() Dzenis Burnic 64 | |
![]() Marvin Mehlem 72 | |
![]() Magnus Warming 77 | |
![]() Magnus Warming (Thay: Marvin Mehlem) 78 | |
![]() Patrick Mainka 86 | |
![]() Jan-Niklas Beste (Kiến tạo: Stefan Schimmer) 89 | |
![]() Norman Theuerkauf (Thay: Jan-Niklas Beste) 90 | |
![]() Klaus Gjasula (Thay: Fabian Schnellhardt) 90 | |
![]() Dzenis Burnic 90+1' |
Robert Schroder cho Darmstadt một quả ném biên, gần khu vực của Heidenheim.
Heidenheim Ném biên.
Klaus Gjasula vào thay Fabian Schnellhardt bên đội khách.
Ném biên cho Darmstadt ở Heidenheim an der Brenz.
Dzenis Burnic đã bị phạt thẻ lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ sắp ra mắt!
Ở Heidenheim an der Brenz, đội khách được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Heidenheim thay người thứ 4, Norman Theuerkauf vào thay Jan-Niklas Beste.
Stefan Schimmer với một hỗ trợ ở đó.
Heidenheim dẫn trước 1-0 nhờ công của Jan-Niklas Beste.
Robert Schroder cho Darmstadt một quả phát bóng lên.
Heidenheim đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Tim Kleindienst lại đi chệch cột dọc khung thành.
Heidenheim có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Darmstadt không?
Đá phạt cho Heidenheim bên phần sân nhà.
Patrick Mainka (Heidenheim) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Darmstadt được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Darmstadt thực hiện một quả phát bóng lên.
Cầu thủ Jan-Niklas Beste của Heidenheim thực hiện nỗ lực sút thẳng vào khung thành.
Ném biên cho Heidenheim bên phần sân của Darmstadt.
Bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt tại Voith-Arena.
Ở Heidenheim an der Brenz, đội chủ nhà được hưởng quả phạt trực tiếp.
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Tim Siersleben (4), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Lennard Maloney (33), Florian Pick (17), Denis Thomalla (11), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)
SV Darmstadt 98 (3-4-2-1): Marcel Schuhen (1), Clemens Riedel (38), Christoph Zimmermann (4), Thomas Isherwood (3), Frank Ronstadt (17), Emir Karic (19), Fabian Schnellhardt (8), Fabian Holland (32), Marvin Mehlem (6), Mathias Honsak (18), Phillip Tietz (9)
Thay người | |||
32’ | Denis Thomalla Stefan Schimmer | 59’ | Frank Ronstadt Keanan Bennetts |
56’ | Jan Schoeppner Dzenis Burnic | 59’ | Mathias Honsak Filip Stojilkovic |
56’ | Florian Pick Kevin Sessa | 78’ | Marvin Mehlem Magnus Warming |
90’ | Jan-Niklas Beste Norman Theuerkauf | 90’ | Fabian Schnellhardt Klaus Gjasula |
Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Keller | Alexander Brunst | ||
Norman Theuerkauf | Yassin Ben Balla | ||
Christian Kuhlwetter | Matthias Bader | ||
Dzenis Burnic | Klaus Gjasula | ||
Vitus Eicher | Keanan Bennetts | ||
Andreas Geipl | Magnus Warming | ||
Stefan Schimmer | Filip Stojilkovic | ||
Kevin Sessa | |||
Marvin Rittmuller |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |