Bayern Munich cầm bóng phần lớn nhưng vẫn để thua.
![]() Harry Kane (Kiến tạo: Serge Gnabry) 38 | |
![]() Serge Gnabry (Kiến tạo: Alphonso Davies) 45 | |
![]() Marnon-Thomas Busch (Thay: Jonas Foehrenbach) 46 | |
![]() Marvin Pieringer (Thay: Adrian Beck) 46 | |
![]() Kevin Sessa (Thay: Jan Schoeppner) 46 | |
![]() Kevin Sessa (Kiến tạo: Marvin Pieringer) 50 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Jan-Niklas Beste) 51 | |
![]() Thomas Tuchel 60 | |
![]() Benedikt Gimber 62 | |
![]() Mathys Tel (Thay: Serge Gnabry) 67 | |
![]() Denis Thomalla (Thay: Jan-Niklas Beste) 76 | |
![]() Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Jamal Musiala) 76 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Marvin Pieringer) 79 | |
![]() Bryan Zaragoza (Thay: Leon Goretzka) 83 | |
![]() Raphael Guerreiro (Thay: Thomas Mueller) 84 | |
![]() Eren Dinkci 89 | |
![]() Florian Pick (Thay: Eren Dinkci) 90 |
Thống kê trận đấu 1.FC Heidenheim 1846 vs Munich


Diễn biến 1.FC Heidenheim 1846 vs Munich
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 15000.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 38%, Bayern Munich: 62%.
Florian Pick của FC Heidenheim thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 32%, Bayern Munich: 68%.
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Bayern Munich thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Bayern Munich.
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Dayot Upamecano của Bayern Munich vấp ngã Tim Kleindienst
Florian Pick thắng thử thách trên không trước Alphonso Davies
FC Heidenheim bắt đầu phản công.
Bayern Munich thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Eren Dinkci rời sân để nhường chỗ cho Florian Pick thay người chiến thuật.
Bayern Munich thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Bayern Munich thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marvin Pieringer giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Min-Jae Kim
Quả phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Đội hình xuất phát 1.FC Heidenheim 1846 vs Munich
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Lennard Maloney (33), Eren Dinkçi (8), Adrian Beck (21), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)
Munich (4-2-3-1): Sven Ulreich (26), Joshua Kimmich (6), Dayot Upamecano (2), Kim Min-jae (3), Alphonso Davies (19), Konrad Laimer (27), Leon Goretzka (8), Thomas Müller (25), Jamal Musiala (42), Serge Gnabry (7), Harry Kane (9)


Thay người | |||
46’ | Jonas Foehrenbach Marnon Busch | 67’ | Serge Gnabry Mathys Tel |
46’ | Jan Schoeppner Kevin Sessa | 76’ | Jamal Musiala Eric Maxim Choupo-Moting |
46’ | Adrian Beck Marvin Pieringer | 83’ | Leon Goretzka Bryan Zaragoza |
76’ | Jan-Niklas Beste Denis Thomalla | 84’ | Thomas Mueller Raphaël Guerreiro |
90’ | Eren Dinkci Florian Pick |
Cầu thủ dự bị | |||
Vitus Eicher | Matthijs de Ligt | ||
Marnon Busch | Eric Dier | ||
Tim Siersleben | Daniel Peretz | ||
Kevin Sessa | Raphaël Guerreiro | ||
Florian Pick | Bryan Zaragoza | ||
Stefan Schimmer | Eric Maxim Choupo-Moting | ||
Denis Thomalla | Mathys Tel | ||
Marvin Pieringer | |||
Christian Kuhlwetter |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định 1.FC Heidenheim 1846 vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại