Paderborn có một quả phát bóng lên.
![]() Sven Michel (Kiến tạo: Ron Schallenberg) 41 | |
![]() Felix Platte (Kiến tạo: Sven Michel) 44 | |
![]() Mats Moeller Daehli (Kiến tạo: Pascal Koepke) 60 | |
![]() Marco Stiepermann 83 | |
![]() Felix Platte 87 | |
![]() Lino Tempelmann 89 | |
![]() Marco Schuster 90+1' | |
![]() Fabian Nuernberger 90+1' |
Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Paderborn


Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Paderborn
Tom Krauss của Nuremberg sút xa nhưng không trúng mục tiêu.
Phạt góc cho Nuremberg.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Nuremberg.
Nuremberg đang dồn lên nhưng pha dứt điểm của Asger Sorensen lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Paderborn cần phải thận trọng. Nuremberg thực hiện quả ném biên tấn công.
Quả ném biên dành cho Nuremberg trong hiệp của họ.
Ném biên cho Nuremberg tại Max-Morlock-Stadion.
Tại Max-Morlock-Stadion, Paderborn bị phạt vì lỗi việt vị.

Fabian Nurnberger (Nuremberg) nhận thẻ vàng.

Fabian Nurnberger (Nuremberg) nhận thẻ vàng.

Marco Schuster (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Fabian Nurnberger (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Marco Schuster (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Nuremberg ném biên.

Lino Tempelmann (Nuremberg) đã nhận thẻ vàng từ Matthias Jollenbeck.

Fabian Nurnberger (Nuremberg) đã nhận thẻ vàng từ Matthias Jollenbeck.

Felix Platte (Nuremberg) đã nhận thẻ vàng từ Matthias Jollenbeck.
Đá phạt cho Paderborn trong hiệp của họ.

Felix Platte cho Paderborn đã bị Matthias Jollenbeck phạt thẻ vàng đầu tiên.
Nuremberg được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Paderborn
1. FC Nuremberg (4-1-2-1-2): Christian Mathenia (26), Enrico Valentini (22), Christopher Schindler (16), Asger Soerensen (4), Tim Handwerker (29), Johannes Geis (5), Fabian Nuernberger (15), Lino Tempelmann (6), Mats Moeller Daehli (24), Manuel Schaeffler (9), Nikola Dovedan (10)
Paderborn (4-1-2-1-2): Jannik Huth (21), Marco Schuster (6), Marcel Correia (25), Uwe Huenemeier (2), Julian Justvan (10), Ron Schallenberg (8), Dennis Srbeny (18), Philipp Klement (31), Florent Muslija (30), Felix Platte (36), Sven Michel (11)


Thay người | |||
46’ | Johannes Geis Erik Shuranov | 70’ | Dennis Srbeny Robin Yalcin |
58’ | Enrico Valentini Tom Krauss | 78’ | Marcel Correia Jasper van der Werff |
58’ | Manuel Schaeffler Pascal Koepke | 78’ | Florent Muslija Marco Stiepermann |
80’ | Tim Handwerker Taylan Duman | 84’ | Julian Justvan Jonas Carls |
80’ | Nikola Dovedan Lukas Schleimer | 85’ | Philipp Klement Maximilian Thalhammer |
Cầu thủ dự bị | |||
Carl Klaus | Moritz Schulze | ||
Mario Suver | Frederic Ananou | ||
Konstantin Rausch | Jasper van der Werff | ||
Taylan Duman | Jonas Carls | ||
Tom Krauss | Kai Proeger | ||
Jens Castrop | Robin Yalcin | ||
Erik Shuranov | Marco Stiepermann | ||
Pascal Koepke | Maximilian Thalhammer | ||
Lukas Schleimer | Marvin Cuni |
Nhận định 1. FC Nuremberg vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại