HAGL không thể tạo ra bất ngờ trước Yokohama Marinos
Thứ Năm 28/04/2022 18:00(GMT+7)
Thứ Năm 28/04/2022 18:00(GMT+7)
![]() Minh Vuong Tran 9 | |
![]() (Pen) Marcos Junior 36 | |
![]() Ryo Miyaichi (Thay: Teruhito Nakagawa) 46 | |
![]() Van Son Le (Thay: Phong Hong Duy Nguyen) 46 | |
![]() Nhan Thanh (Thay: Cong Phuong Nguyen) 54 | |
![]() Dinh Lam Vo (Thay: Luong Xuan Truong) 54 | |
![]() Takuya Kida 56 | |
![]() Kaina Yoshio (Thay: Marcos Junior) 59 | |
![]() Takuma Nishimura (Thay: Leo) 69 | |
![]() Kota Mizunuma (Thay: Jose Elber) 69 | |
![]() Joel Chima Fujita (Thay: Kota Watanabe) 80 | |
![]() Shinnosuke Hatanaka (Kiến tạo: Kota Mizunuma) 83 | |
![]() Hoang Tu Cao (Thay: Brandao) 86 | |
![]() Huu Phuoc Le (Thay: Minh Vuong Tran) 86 |
Ryo Miyaichi nhận đường chọc khe từ đồng đội rồi sút chéo góc, nhưng Văn Sơn chắn khiến bóng bay lên mép trên lưới.
Tiền đạo Brandao nhận bóng rìa cấm địa ở góc hẹp, từ đường chuyền của Jefferson, nhưng anh sút quá vội và bóng thiếu chính xác.
![]() |
![]() |
![]() |
Trực tiếp bóng đá Yokohama Marinos vs HAGL trận đấu bảng H AFC Champions League 2022 lúc 18h00 ngày hôm nay 28/4 |
Yokohama Marinos (4-2-3-1): Yohei Takaoka (1), Ryuta Koike (25), Tomoki Iwata (24), Shinnosuke Hatanaka (4), Katsuya Nagato (2), Takuya Kida (8), Kota Watanabe (6), Teruhito Nakagawa (23), Marcos Junior (10), Jose Elber (7), Leo (9)
HAGL (3-1-4-2): Tuan Linh Huynh (26), Mauricio (94), Dong-Su Kim (3), Huu Tuan Nguyen (15), Luong Xuan Truong (6), Van Thanh Vu (17), Cong Phuong Nguyen (10), Minh Vuong Tran (8), Phong Hong Duy Nguyen (7), Brandao (30), Van Toan Nguyen (9)
Thay người | |||
46’ | Teruhito Nakagawa Ryo Miyaichi | 46’ | Phong Hong Duy Nguyen Van Son Le |
59’ | Marcos Junior Kaina Yoshio | 54’ | Luong Xuan Truong Dinh Lam Vo |
69’ | Leo Takuma Nishimura | 54’ | Cong Phuong Nguyen Nhan Thanh |
69’ | Jose Elber Kota Mizunuma | 86’ | Brandao Hoang Tu Cao |
80’ | Kota Watanabe Joel Chima Fujita | 86’ | Minh Vuong Tran Huu Phuoc Le |
Cầu thủ dự bị | |||
Takuma Nishimura | Jefferson Baiano | ||
Powell Obinna Obi | Van Truong Le | ||
Riku Yamane | A Hoang | ||
Ken Matsubara | Dinh Lam Vo | ||
Yuta Koike | Hoang Tu Cao | ||
Yuki Saneto | Huu Phuoc Le | ||
Kota Mizunuma | Van Viet Nguyen | ||
Ryo Miyaichi | Nhan Thanh | ||
Joel Chima Fujita | Tuan Anh Nguyen | ||
Kaina Yoshio | Van Son Le |
Miền Đông | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 6 | 0 | 1 | 14 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 7 | 5 | 0 | 2 | 9 | 15 | B T T T T |
3 | ![]() | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | B T H T T |
4 | ![]() | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T B T H H |
5 | ![]() | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | T T B T B |
6 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -5 | 12 | B B H T H |
7 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 1 | 10 | H B B B T |
8 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | |
9 | ![]() | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | B T H B B |
10 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | B B T B B |
11 | ![]() | 7 | 1 | 0 | 6 | -12 | 3 | B B B T B |
12 | ![]() | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | H B B B B |
Miền Tây | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 7 | 1 | 0 | 19 | 22 | T H T T T |
2 | ![]() | 8 | 7 | 1 | 0 | 13 | 22 | T T H T T |
3 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 11 | 17 | T T B T H |
4 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | H H T B B |
5 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | H T H B B | |
6 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | B H H H T | |
7 | ![]() | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | T H H T B |
8 | ![]() | 8 | 1 | 4 | 3 | -2 | 7 | B H H B T |
9 | 8 | 1 | 4 | 3 | -4 | 7 | H H T B H | |
10 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | H B B T B |
11 | 8 | 1 | 3 | 4 | -10 | 6 | B B B H T | |
12 | ![]() | 8 | 0 | 2 | 6 | -11 | 2 | B B H B B |